HPW

Listed Company · UPCOM

Giá
22,900
Giá đóng cửa gần nhất
01-04-2026
P/E 10.7x
EPS (TTM) 2,137
ROE (TTM) 14.2%
P/B 1.5x
BVPS (mới nhất) 15,466
ROA (TTM) 7.6%

Bức tranh lợi nhuận

HPW không còn chỉ là câu chuyện phục hồi từ nền thấp. Doanh thu ghi nhận +7.8% YoY, trong khi biên lợi nhuận ròng đạt 11.42% và cải thiện thêm +2.8 điểm % so với năm trước. Điểm cần theo dõi tiếp theo là liệu đà lợi nhuận hiện tại có thể duy trì trong chu kỳ tới hay không.

  • Biên lợi nhuận ròng vượt đỉnh gần đây, tăng 182bps lên 11.42% trong 2025.
  • Doanh thu tăng 7.8% YoY lên 1,388.6 tỷ đồng trong năm 2025.
  • Lợi nhuận sau thuế đạt đỉnh nhiều kỳ ở mức 158.6 tỷ đồng trong 2025.
Chỉ tiêu 2025 2024 2023 2022 2021
Doanh thu 1,388.6 1,287.8 1,131.1 1,073.0 1,023.4
Tăng trưởng +8% +14% +5% +5%
LNST 158.6 110.7 102.1 98.8 98.2
Biên LN ròng 11.42% 8.59% 9.03% 9.21% 9.60%

BCTC

Biên lợi nhuận ròng

Biên lợi nhuận ròng đạt 11.42% trong khi doanh thu ghi nhận +7.8% YoY.

Balance Sheet

Hàng tồn kho ở mức 77.2bn, nợ phải trả 946.3bn và vốn chủ 1,147.7bn.

Cash Flow

CFO đạt 334.0bn trong 2024, trong khi dòng tiền đầu tư là -186.4bn.

Dòng tiền tài chính: -145.1bn.

Item 2025 2024 2023 2022 2021
Doanh thu thuần
1,388.6 1,287.8 1,131.1 1,073.0 1,023.4
Giá vốn hàng bán
860.5 804.3 681.0 646.1 0.0
Lợi nhuận gộp
528.1 483.5 450.2 426.9 370.7
Chi phí tài chính
74.4 96.6 87.2 65.4 -26.6
Chi phí bán hàng
168.5 155.9 152.9 149.8 -148.4
Chi phí quản lý doanh nghiệp
124.8 117.4 108.8 105.6 -93.7
Lợi nhuận hoạt động
190.5 137.2 127.5 121.0 122.3
Lợi nhuận trước thuế
198.2 138.3 127.9 123.5 122.8
Lợi nhuận sau thuế
158.6 110.7 102.1 98.8 98.2
Lợi nhuận thuộc cổ đông công ty mẹ
149.8 102.5 94.3 91.1 95.1
EPS cơ bản
2,019.00 1,381.00 1,271.00 1,228.00 410.00

Cần hỗ trợ? Nếu bạn cần hỗ trợ tra cứu thông tin hoặc muốn phản hồi về nội dung trên website, vui lòng liên hệ bên dưới.