HNF

Listed Company · UPCOM

Giá
28,000
Giá đóng cửa gần nhất
01-04-2026
P/E 8.2x
EPS (TTM) 3,405
ROE (TTM) 14.4%
P/B 1.2x
BVPS (mới nhất) 24,237
ROA (TTM) 5.0%

Bức tranh lợi nhuận

HNF chưa cho thấy một nhịp phục hồi đồng đều ở doanh thu. Doanh thu ghi nhận -8.6% YoY, nhưng biên lợi nhuận ròng đạt 5.68% và cải thiện thêm -3.4 điểm % so với năm trước. Điểm cần theo dõi tiếp theo là liệu đà lợi nhuận hiện tại có thể duy trì trong chu kỳ tới hay không.

  • Tăng trưởng lợi nhuận chậm lại còn -42.6% trong 2025 so với 151.3% kỳ trước, với lợi nhuận đạt 102.3 tỷ đồng.
  • Doanh thu giảm 8.6% YoY lên 1,800.3 tỷ đồng trong năm 2025.
  • Biên lợi nhuận ròng suy giảm từ 9.05% lên 5.68% trong 2025.
Chỉ tiêu 2025 2024 2023 2022 2021
Doanh thu 1,800.3 1,969.6 1,756.3 1,962.9 1,607.5
Tăng trưởng -9% +12% -11% +22%
LNST 102.3 178.3 71.0 120.0 51.8
Biên LN ròng 5.68% 9.05% 4.04% 6.11% 3.22%

BCTC

Biên lợi nhuận ròng

Biên lợi nhuận ròng đạt 5.68% trong khi doanh thu ghi nhận -8.6% YoY.

Balance Sheet

Hàng tồn kho ở mức 121.5bn, nợ phải trả 1,316.8bn và vốn chủ 727.3bn.

Cash Flow

CFO đạt 241.6bn trong 2024, trong khi dòng tiền đầu tư là -224.2bn.

Dòng tiền tài chính: -43.1bn.

Item 2025 2024 2023 2022 2021
Doanh thu thuần
1,800.3 1,969.6 1,756.3 1,962.9 1,607.5
Giá vốn hàng bán
1,256.3 1,328.8 1,275.2 1,406.5 0.0
Lợi nhuận gộp
544.0 640.8 481.2 556.4 438.4
Chi phí tài chính
41.9 45.3 67.8 78.2 -58.1
Chi phí bán hàng
352.2 357.4 305.0 314.7 -281.4
Chi phí quản lý doanh nghiệp
45.1 52.7 45.1 45.8 -55.8
Lợi nhuận hoạt động
118.7 204.5 81.0 136.7 50.3
Lợi nhuận trước thuế
120.5 205.9 83.5 138.5 52.1
Lợi nhuận sau thuế
102.3 178.3 71.0 120.0 51.8
Lợi nhuận thuộc cổ đông công ty mẹ
102.3 178.3 71.0 120.0 51.8
EPS cơ bản
3,411.00 5,945.00 2,365.00 4,000.00 1,726.13

Cần hỗ trợ? Nếu bạn cần hỗ trợ tra cứu thông tin hoặc muốn phản hồi về nội dung trên website, vui lòng liên hệ bên dưới.