HND

Listed Company · UPCOM

Giá
10,800
Giá đóng cửa gần nhất
03-04-2026
P/E 12.8x
EPS (TTM) 842
ROE (TTM) 7.1%
P/B 0.9x
BVPS (mới nhất) 12,119
ROA (TTM) 5.8%

Bức tranh lợi nhuận

HND chưa cho thấy một nhịp phục hồi đồng đều ở doanh thu. Doanh thu ghi nhận -11.8% YoY, nhưng biên lợi nhuận ròng đạt 4.33% và cải thiện thêm +2.0 điểm % so với năm trước. Điểm cần theo dõi tiếp theo là liệu đà lợi nhuận hiện tại có thể duy trì trong chu kỳ tới hay không.

  • Lợi nhuận sau thuế phục hồi 62.8% lên 421.4 tỷ đồng trong 2025.
  • Biên lợi nhuận ròng cải thiện từ 2.35% lên 4.33% trong 2025.
  • Doanh thu giảm 11.8% YoY lên 9,730.8 tỷ đồng trong năm 2025.
Chỉ tiêu 2025 2024 2023 2022 2021
Doanh thu 9,730.8 11,036.3 11,442.7 10,511.2 9,026.4
Tăng trưởng -12% -4% +9% +16%
LNST 421.4 258.9 441.5 546.8 443.1
Biên LN ròng 4.33% 2.35% 3.86% 5.20% 4.91%

BCTC

Biên lợi nhuận ròng

Biên lợi nhuận ròng đạt 4.33% trong khi doanh thu ghi nhận -11.8% YoY.

Balance Sheet

Hàng tồn kho ở mức 742.6bn, nợ phải trả 1,295.4bn và vốn chủ 6,059.3bn.

Cash Flow

CFO đạt 982.4bn trong 2024, trong khi dòng tiền đầu tư là -27.7bn.

Dòng tiền tài chính: -955.0bn.

Item 2025 2024 2023 2022 2021
Doanh thu thuần
9,730.8 11,036.3 11,442.7 10,511.2 9,026.4
Giá vốn hàng bán
9,183.1 10,629.1 10,798.8 9,697.2 0.0
Lợi nhuận gộp
547.7 407.2 643.9 814.0 643.7
Chi phí tài chính
2.9 28.4 80.0 170.6 -153.1
Chi phí bán hàng
0.0 0.0 0.0 0.0 -0.0
Chi phí quản lý doanh nghiệp
89.6 107.0 107.7 117.5 -98.2
Lợi nhuận hoạt động
466.6 272.3 464.1 549.6 467.5
Lợi nhuận trước thuế
468.8 272.8 464.9 575.6 466.6
Lợi nhuận sau thuế
421.4 258.9 441.5 546.8 443.1
Lợi nhuận thuộc cổ đông công ty mẹ
421.4 258.9 441.5 546.8 443.1
EPS cơ bản
843.00 518.00 883.00 1,094.00 886.00

Cần hỗ trợ? Nếu bạn cần hỗ trợ tra cứu thông tin hoặc muốn phản hồi về nội dung trên website, vui lòng liên hệ bên dưới.