HNA

Listed Company · HOSE

Giá
22,300
Giá đóng cửa gần nhất
03-04-2026
P/E 11.0x
EPS (TTM) 2,022
ROE (TTM) 14.2%
P/B 1.5x
BVPS (mới nhất) 14,738
ROA (TTM) 11.9%

Bức tranh lợi nhuận

HNA không còn chỉ là câu chuyện phục hồi từ nền thấp. Doanh thu ghi nhận +46.2% YoY, trong khi biên lợi nhuận ròng đạt 41.24% và cải thiện thêm +7.0 điểm % so với năm trước. Điểm cần theo dõi tiếp theo là liệu đà lợi nhuận hiện tại có thể duy trì trong chu kỳ tới hay không.

  • Biên lợi nhuận ròng mở rộng liên tục từ 31.59% trong 2023 lên 41.24% trong 2025.
  • Lợi nhuận sau thuế phục hồi 76.4% lên 475.8 tỷ đồng trong 2025.
  • Tăng trưởng doanh thu tăng tốc lên 46.2% trong 2025, cao hơn 40.9 điểm % so với năm trước.
Chỉ tiêu 2025 2024 2023 2022 2021
Doanh thu 1,153.6 788.9 748.8 1,175.6 691.1
Tăng trưởng +46% +5% -36% +70%
LNST 475.8 269.8 236.5 583.5 131.4
Biên LN ròng 41.24% 34.19% 31.59% 49.63% 19.01%

BCTC

Biên lợi nhuận ròng

Biên lợi nhuận ròng đạt 41.24% trong khi doanh thu ghi nhận +46.2% YoY.

Balance Sheet

Hàng tồn kho ở mức 19.4bn, nợ phải trả 502.6bn và vốn chủ 3,466.8bn.

Cash Flow

CFO đạt 733.6bn trong 2024, trong khi dòng tiền đầu tư là -495.9bn.

Dòng tiền tài chính: 86.5bn.

Item 2025 2024 2023 2022 2021
Doanh thu thuần
1,153.6 788.9 748.8 1,175.6 691.1
Giá vốn hàng bán
597.4 466.5 445.7 467.5 0.0
Lợi nhuận gộp
556.2 322.4 303.1 708.1 265.0
Chi phí tài chính
28.0 11.6 34.3 72.0 -105.0
Chi phí bán hàng
0.0 0.0 0.0 0.0 -0.0
Chi phí quản lý doanh nghiệp
45.8 38.0 33.4 28.1 -24.5
Lợi nhuận hoạt động
501.4 284.0 249.3 614.6 140.2
Lợi nhuận trước thuế
501.3 284.4 249.2 614.4 138.6
Lợi nhuận sau thuế
475.8 269.8 236.5 583.5 131.4
Lợi nhuận thuộc cổ đông công ty mẹ
475.8 269.8 236.5 583.5 131.4
EPS cơ bản
2,023.00 1,147.00 1,005.00 2,480.00 558.00

Cần hỗ trợ? Nếu bạn cần hỗ trợ tra cứu thông tin hoặc muốn phản hồi về nội dung trên website, vui lòng liên hệ bên dưới.