HLD

Listed Company · HNX

Giá
17,000
Giá đóng cửa gần nhất
03-04-2026
P/E 44.4x
EPS (TTM) 383
ROE (TTM) 3.4%
P/B 1.4x
BVPS (mới nhất) 12,335
ROA (TTM) 0.8%

Bức tranh lợi nhuận

HLD không còn chỉ là câu chuyện phục hồi từ nền thấp. Doanh thu ghi nhận +856.6% YoY, trong khi biên lợi nhuận ròng đạt 6.85% và cải thiện thêm -6.3 điểm % so với năm trước. Điểm cần theo dõi tiếp theo là liệu đà lợi nhuận hiện tại có thể duy trì trong chu kỳ tới hay không.

  • Biên lợi nhuận ròng rơi dưới đáy gần đây, thu hẹp 634bps còn 6.85% trong 2025.
  • Lợi nhuận sau thuế đạt đỉnh nhiều kỳ ở mức 19.0 tỷ đồng trong 2025.
  • Tăng trưởng doanh thu tăng tốc lên 856.6% trong 2025, cao hơn 742.7 điểm % so với năm trước.
Chỉ tiêu 2025 2024 2023 2022 2021
Doanh thu 277.0 29.0 13.5 35.4 80.9
Tăng trưởng +857% +114% -62% -56%
LNST 19.0 3.8 3.3 4.9 15.7
Biên LN ròng 6.85% 13.19% 24.39% 13.76% 19.34%

BCTC

Biên lợi nhuận ròng

Biên lợi nhuận ròng đạt 6.85% trong khi doanh thu ghi nhận +856.6% YoY.

Balance Sheet

Hàng tồn kho ở mức 2,168.5bn, nợ phải trả 2,029.4bn và vốn chủ 678.4bn.

Cash Flow

CFO đạt -579.5bn trong 2024, trong khi dòng tiền đầu tư là 5.8bn.

Dòng tiền tài chính: 550.6bn.

Item 2025 2024 2023 2022 2021
Doanh thu thuần
277.0 29.0 13.5 35.4 80.9
Giá vốn hàng bán
184.3 22.7 7.6 15.2 0.0
Lợi nhuận gộp
92.7 6.2 5.9 20.3 74.2
Chi phí tài chính
16.1 2.0 3.1 3.8 -5.4
Chi phí bán hàng
4.2 -0.6 -0.2 8.4 -16.3
Chi phí quản lý doanh nghiệp
37.1 1.0 3.1 3.7 -38.6
Lợi nhuận hoạt động
36.2 4.5 2.9 8.5 22.3
Lợi nhuận trước thuế
26.3 4.5 4.0 6.5 22.3
Lợi nhuận sau thuế
19.0 3.8 3.3 4.9 15.7
Lợi nhuận thuộc cổ đông công ty mẹ
19.0 3.8 3.3 4.9 15.7
EPS cơ bản
421.00 187.00 165.00 244.00 625.00

Cần hỗ trợ? Nếu bạn cần hỗ trợ tra cứu thông tin hoặc muốn phản hồi về nội dung trên website, vui lòng liên hệ bên dưới.