HIO

Listed Company · UPCOM

Giá
7,700
Giá đóng cửa gần nhất
03-04-2026
P/E 11.7x
EPS (TTM) 657
ROE (TTM) 5.3%
P/B 0.6x
BVPS (mới nhất) 12,671
ROA (TTM) 2.9%

Bức tranh lợi nhuận

HIO chưa cho thấy một nhịp phục hồi đồng đều ở doanh thu. Doanh thu ghi nhận -8.1% YoY, nhưng biên lợi nhuận ròng đạt 12.37% và cải thiện thêm -5.3 điểm % so với năm trước. Điểm cần theo dõi tiếp theo là liệu đà lợi nhuận hiện tại có thể duy trì trong chu kỳ tới hay không.

  • Tăng trưởng lợi nhuận chậm lại còn -35.7% trong 2025 so với 109.2% kỳ trước, với lợi nhuận đạt 13.6 tỷ đồng.
  • Doanh thu giảm 8.1% YoY lên 109.6 tỷ đồng trong năm 2025.
  • Biên lợi nhuận ròng suy giảm từ 17.67% lên 12.37% trong 2025.
Chỉ tiêu 2025 2024 2023 2022
Doanh thu 109.6 119.3 124.0 102.2
Tăng trưởng -8% -4% +21%
LNST 13.6 21.1 10.1 6.3
Biên LN ròng 12.37% 17.67% 8.12% 6.20%

BCTC

Biên lợi nhuận ròng

Biên lợi nhuận ròng đạt 12.37% trong khi doanh thu ghi nhận -8.1% YoY.

Balance Sheet

Hàng tồn kho ở mức 0.0bn, nợ phải trả 181.7bn và vốn chủ 265.8bn.

Cash Flow

CFO đạt 48.4bn trong 2024, trong khi dòng tiền đầu tư là 26.1bn.

Dòng tiền tài chính: -59.4bn.

Item 2025 2024 2023 2022
Doanh thu thuần
109.6 119.3 124.0 102.2
Giá vốn hàng bán
68.9 67.2 70.2 58.5
Lợi nhuận gộp
40.7 52.1 53.9 43.7
Chi phí tài chính
15.8 22.9 36.0 34.4
Chi phí bán hàng
0.0 0.0 0.0 0.0
Chi phí quản lý doanh nghiệp
9.1 7.9 8.2 7.3
Lợi nhuận hoạt động
16.3 22.9 11.8 7.3
Lợi nhuận trước thuế
16.4 27.4 11.9 7.5
Lợi nhuận sau thuế
13.6 21.1 10.1 6.3
Lợi nhuận thuộc cổ đông công ty mẹ
13.6 21.1 10.1 6.3
EPS cơ bản
645.00 1,004.00 480.00 302.00

Cần hỗ trợ? Nếu bạn cần hỗ trợ tra cứu thông tin hoặc muốn phản hồi về nội dung trên website, vui lòng liên hệ bên dưới.