HII

Listed Company · HOSE

Giá
5,290
Giá đóng cửa gần nhất
03-04-2026
P/E 7.7x
EPS (TTM) 684
ROE (TTM) 5.4%
P/B 0.4x
BVPS (mới nhất) 12,201
ROA (TTM) 2.7%

Bức tranh lợi nhuận

HII không còn chỉ là câu chuyện phục hồi từ nền thấp. Doanh thu ghi nhận +4.6% YoY, trong khi biên lợi nhuận ròng đạt 0.75% và cải thiện thêm +0.5 điểm % so với năm trước. Điểm cần theo dõi tiếp theo là liệu đà lợi nhuận hiện tại có thể duy trì trong chu kỳ tới hay không.

  • Lợi nhuận sau thuế phục hồi 205.4% lên 56.3 tỷ đồng trong 2025.
  • Biên lợi nhuận ròng cải thiện từ 0.26% lên 0.75% trong 2025.
  • Tăng trưởng doanh thu tăng tốc lên 4.6% trong 2025, cao hơn 13.2 điểm % so với năm trước.
Chỉ tiêu 2025 2024 2023 2022 2021
Doanh thu 7,539.2 7,206.2 7,881.6 10,665.4 8,265.3
Tăng trưởng +5% -9% -26% +29%
LNST 56.3 18.4 80.1 -142.6 103.6
Biên LN ròng 0.75% 0.26% 1.02% -1.34% 1.25%

BCTC

Biên lợi nhuận ròng

Biên lợi nhuận ròng đạt 0.75% trong khi doanh thu ghi nhận +4.6% YoY.

Balance Sheet

Hàng tồn kho ở mức 398.2bn, nợ phải trả 904.1bn và vốn chủ 899.1bn.

Cash Flow

CFO đạt -83.3bn trong 2024, trong khi dòng tiền đầu tư là 208.5bn.

Dòng tiền tài chính: -43.9bn.

Item 2025 2024 2023 2022 2021
Doanh thu thuần
7,539.2 7,206.2 7,881.6 10,665.4 8,265.3
Giá vốn hàng bán
7,015.4 6,659.4 7,462.3 10,432.4 0.0
Lợi nhuận gộp
523.8 546.8 419.3 233.1 521.0
Chi phí tài chính
77.8 32.3 55.0 79.5 -43.9
Chi phí bán hàng
341.5 392.2 260.6 273.2 -361.9
Chi phí quản lý doanh nghiệp
71.4 90.9 80.8 79.8 -65.9
Lợi nhuận hoạt động
74.2 24.5 77.4 -134.4 129.1
Lợi nhuận trước thuế
79.4 23.2 83.4 -137.5 128.1
Lợi nhuận sau thuế
56.3 18.4 80.1 -142.6 103.6
Lợi nhuận thuộc cổ đông công ty mẹ
50.7 3.1 69.3 -50.8 80.2
EPS cơ bản
689.00 42.00 941.00 -812.00 2,176.70

Cần hỗ trợ? Nếu bạn cần hỗ trợ tra cứu thông tin hoặc muốn phản hồi về nội dung trên website, vui lòng liên hệ bên dưới.