HHV

Listed Company · HOSE

Giá
11,850
Giá đóng cửa gần nhất
03-04-2026
P/E 9.3x
EPS (TTM) 1,268
ROE (TTM) 5.1%
P/B 0.5x
BVPS (mới nhất) 24,481
ROA (TTM) 1.5%

Bức tranh lợi nhuận

HHV không còn chỉ là câu chuyện phục hồi từ nền thấp. Doanh thu ghi nhận +14.9% YoY, trong khi biên lợi nhuận ròng đạt 17.85% và cải thiện thêm +2.9 điểm % so với năm trước. Điểm cần theo dõi tiếp theo là liệu đà lợi nhuận hiện tại có thể duy trì trong chu kỳ tới hay không.

  • Biên lợi nhuận ròng mở rộng liên tục từ 13.57% trong 2023 lên 17.85% trong 2025.
  • Doanh thu tăng 14.9% YoY lên 3,801.5 tỷ đồng trong năm 2025.
  • Lợi nhuận sau thuế đạt đỉnh nhiều kỳ ở mức 678.4 tỷ đồng trong 2025.
Chỉ tiêu 2025 2024 2023 2022 2021
Doanh thu 3,801.5 3,308.3 2,685.5 2,094.6 1,859.3
Tăng trưởng +15% +23% +28% +13%
LNST 678.4 495.1 364.5 297.4 295.9
Biên LN ròng 17.85% 14.97% 13.57% 14.20% 15.91%

BCTC

Biên lợi nhuận ròng

Biên lợi nhuận ròng đạt 17.85% trong khi doanh thu ghi nhận +14.9% YoY.

Balance Sheet

Hàng tồn kho ở mức 46.2bn, nợ phải trả 28,575.6bn và vốn chủ 12,177.8bn.

Cash Flow

CFO đạt 1,143.9bn trong 2024, trong khi dòng tiền đầu tư là -669.9bn.

Dòng tiền tài chính: -461.2bn.

Item 2025 2024 2023 2022 2021
Doanh thu thuần
3,801.5 3,308.3 2,685.5 2,094.6 1,859.3
Giá vốn hàng bán
2,184.6 1,967.0 1,605.1 1,078.0 0.0
Lợi nhuận gộp
1,617.0 1,341.2 1,080.4 1,016.6 912.8
Chi phí tài chính
917.1 814.3 667.3 647.6 -537.0
Chi phí bán hàng
0.0 0.0 0.0 0.0 -0.0
Chi phí quản lý doanh nghiệp
75.2 71.7 60.8 72.9 -94.4
Lợi nhuận hoạt động
773.6 561.0 427.2 354.2 318.4
Lợi nhuận trước thuế
777.8 578.6 424.7 353.9 338.0
Lợi nhuận sau thuế
678.4 495.1 364.5 297.4 295.9
Lợi nhuận thuộc cổ đông công ty mẹ
587.5 426.4 322.1 264.1 272.5
EPS cơ bản
1,285.00 1,025.00 1,010.00 982.00 1,020.00

Cần hỗ trợ? Nếu bạn cần hỗ trợ tra cứu thông tin hoặc muốn phản hồi về nội dung trên website, vui lòng liên hệ bên dưới.