HHS

Listed Company · HOSE

Giá
13,350
Giá đóng cửa gần nhất
03-04-2026
P/E 1.6x
EPS (TTM) 8,356
ROE (TTM) 33.7%
P/B 0.3x
BVPS (mới nhất) 38,220
ROA (TTM) 24.9%

Bức tranh lợi nhuận

HHS không còn chỉ là câu chuyện phục hồi từ nền thấp. Doanh thu ghi nhận +56.3% YoY, trong khi biên lợi nhuận ròng đạt 401.89% và cải thiện thêm +337.4 điểm % so với năm trước. Điểm cần theo dõi tiếp theo là liệu đà lợi nhuận hiện tại có thể duy trì trong chu kỳ tới hay không.

  • Biên lợi nhuận ròng vượt đỉnh gần đây, tăng 30591bps lên 401.89% trong 2025.
  • Doanh thu tăng 56.3% YoY lên 892.8 tỷ đồng trong năm 2025.
  • Lợi nhuận sau thuế đạt đỉnh nhiều kỳ ở mức 3,588.0 tỷ đồng trong 2025.
Chỉ tiêu 2025 2024 2023 2022 2021
Doanh thu 892.8 571.2 366.6 385.3 516.4
Tăng trưởng +56% +56% -5% -25%
LNST 3,588.0 368.6 351.9 224.6 230.3
Biên LN ròng 401.89% 64.53% 95.98% 58.30% 44.61%

BCTC

Biên lợi nhuận ròng

Biên lợi nhuận ròng đạt 401.89% trong khi doanh thu ghi nhận +56.3% YoY.

Balance Sheet

Hàng tồn kho ở mức 16,123.6bn, nợ phải trả 6,949.6bn và vốn chủ 16,510.6bn.

Cash Flow

CFO đạt 290.6bn trong 2024, trong khi dòng tiền đầu tư là -311.9bn.

Dòng tiền tài chính: -0.0bn.

Item 2025 2024 2023 2022 2021
Doanh thu thuần
892.8 571.2 366.6 385.3 516.4
Giá vốn hàng bán
827.5 507.3 326.0 347.5 0.0
Lợi nhuận gộp
65.3 63.9 40.6 37.8 63.7
Chi phí tài chính
14.4 9.1 5.4 16.1 -1.9
Chi phí bán hàng
67.9 31.7 26.1 6.3 -5.7
Chi phí quản lý doanh nghiệp
31.6 9.9 9.9 12.8 -8.4
Lợi nhuận hoạt động
3,594.6 373.4 351.2 220.6 236.4
Lợi nhuận trước thuế
3,604.8 381.8 360.8 228.1 241.7
Lợi nhuận sau thuế
3,588.0 368.6 351.9 224.6 230.3
Lợi nhuận thuộc cổ đông công ty mẹ
3,596.2 367.2 348.1 222.0 226.7
EPS cơ bản
8,888.00 998.00 1,042.00 691.00 825.00

Cần hỗ trợ? Nếu bạn cần hỗ trợ tra cứu thông tin hoặc muốn phản hồi về nội dung trên website, vui lòng liên hệ bên dưới.