HHG

Listed Company · UPCOM

Giá
1,100
Giá đóng cửa gần nhất
03-04-2026
P/E -0.6x
EPS (TTM) -1,936
ROE (TTM) -128.6%
P/B 2.1x
BVPS (mới nhất) 534
ROA (TTM) -58.9%

Bức tranh lợi nhuận

HHG chưa cho thấy một nhịp phục hồi đồng đều ở doanh thu. Doanh thu ghi nhận -45.5% YoY, nhưng biên lợi nhuận ròng đạt -303.07% và cải thiện thêm -221.5 điểm % so với năm trước. Điểm cần theo dõi tiếp theo là liệu đà lợi nhuận hiện tại có thể duy trì trong chu kỳ tới hay không.

  • Biên lợi nhuận ròng rơi dưới đáy gần đây, thu hẹp 22151bps còn -303.07% trong 2025.
  • Doanh thu giảm 45.4% YoY lên 22.3 tỷ đồng trong năm 2025.
  • Lợi nhuận quý giảm 28.4% YoY lên -5.0 tỷ đồng trong 2025Q4.
Chỉ tiêu 2025 2024 2023 2022 2021
Doanh thu 22.3 40.8 61.5 104.4 94.3
Tăng trưởng -45% -34% -41% +11%
LNST -67.5 -33.3 -43.2 -57.8 -68.6
Biên LN ròng -303.07% -81.56% -70.34% -55.36% -72.67%

BCTC

Biên lợi nhuận ròng

Biên lợi nhuận ròng đạt -303.07% trong khi doanh thu ghi nhận -45.5% YoY.

Balance Sheet

Hàng tồn kho ở mức 0.2bn, nợ phải trả 34.7bn và vốn chủ 18.6bn.

Cash Flow

CFO đạt -1.5bn trong 2024, trong khi dòng tiền đầu tư là 2.4bn.

Dòng tiền tài chính: -1.0bn.

Item 2025 2024 2023 2022 2021
Doanh thu thuần
22.3 40.8 61.5 104.4 94.3
Giá vốn hàng bán
38.8 61.8 87.2 134.9 0.0
Lợi nhuận gộp
-16.5 -20.9 -25.8 -30.4 -39.8
Chi phí tài chính
0.6 2.2 5.2 6.8 -6.9
Chi phí bán hàng
0.0 0.0 0.0 0.0 0.0
Chi phí quản lý doanh nghiệp
8.0 10.6 11.3 14.4 -17.0
Lợi nhuận hoạt động
-24.0 -33.5 -42.2 -51.5 -63.8
Lợi nhuận trước thuế
-67.5 -33.0 -43.2 -57.8 -68.6
Lợi nhuận sau thuế
-67.5 -33.3 -43.2 -57.8 -68.6
Lợi nhuận thuộc cổ đông công ty mẹ
-67.5 -33.3 -43.2 -57.8 -68.6
EPS cơ bản
-1,935.00 -954.00 -1,239.00 -1,657.00 -1,964.48

Cần hỗ trợ? Nếu bạn cần hỗ trợ tra cứu thông tin hoặc muốn phản hồi về nội dung trên website, vui lòng liên hệ bên dưới.