HGT

Listed Company · UPCOM

Giá
Giá đóng cửa gần nhất
P/E
EPS (TTM) -996
ROE (TTM) -10.2%
P/B
BVPS (mới nhất) 9,321
ROA (TTM) -7.8%

Bức tranh lợi nhuận

HGT chưa cho thấy một nhịp phục hồi đồng đều ở doanh thu. Doanh thu ghi nhận -33.0% YoY, nhưng biên lợi nhuận ròng đạt -51.73% và cải thiện thêm -164.2 điểm % so với năm trước. Điểm cần theo dõi tiếp theo là liệu đà lợi nhuận hiện tại có thể duy trì trong chu kỳ tới hay không.

  • Tăng trưởng lợi nhuận chậm lại còn -130.8% trong 2025 so với 6352.4% kỳ trước, với lợi nhuận đạt -19.9 tỷ đồng.
  • Doanh thu giảm 33.0% YoY lên 38.5 tỷ đồng trong năm 2025.
  • Biên lợi nhuận ròng suy giảm từ 112.51% lên -51.73% trong 2025.
Chỉ tiêu 2025 2024 2023 2022 2021
Doanh thu 38.5 57.4 51.1 36.6 12.3
Tăng trưởng -33% +13% +39% +198%
LNST -19.9 64.6 1.0 -6.0 -30.9
Biên LN ròng -51.73% 112.51% 1.96% -16.32% -251.72%

BCTC

Biên lợi nhuận ròng

Biên lợi nhuận ròng đạt -51.73% trong khi doanh thu ghi nhận -33.0% YoY.

Balance Sheet

Hàng tồn kho ở mức 0.4bn, nợ phải trả 67.7bn và vốn chủ 186.4bn.

Cash Flow

CFO đạt -2.4bn trong 2024, trong khi dòng tiền đầu tư là 34.4bn.

Dòng tiền tài chính: -20.7bn.

Item 2025 2024 2023 2022 2021
Doanh thu thuần
38.5 57.4 51.1 36.6 12.3
Giá vốn hàng bán
33.4 44.0 36.3 28.7 0.0
Lợi nhuận gộp
5.0 13.4 14.8 7.9 -6.8
Chi phí tài chính
3.7 5.0 1.4 3.5 -0.6
Chi phí bán hàng
1.2 1.3 1.0 0.9 -0.5
Chi phí quản lý doanh nghiệp
26.8 19.9 12.9 10.6 -10.1
Lợi nhuận hoạt động
-19.5 67.7 0.9 -6.0 -29.6
Lợi nhuận trước thuế
-19.5 66.8 1.0 -6.0 -30.9
Lợi nhuận sau thuế
-19.9 64.6 1.0 -6.0 -30.9
Lợi nhuận thuộc cổ đông công ty mẹ
-19.9 64.6 1.0 -6.0 -30.9
EPS cơ bản
-995.00 3,232.00 50.00 -299.00 -1,328.00

Cần hỗ trợ? Nếu bạn cần hỗ trợ tra cứu thông tin hoặc muốn phản hồi về nội dung trên website, vui lòng liên hệ bên dưới.