HCC

Listed Company · HNX

Giá
24,700
Giá đóng cửa gần nhất
03-04-2026
P/E 5.3x
EPS (TTM) 4,663
ROE (TTM) 32.4%
P/B 1.6x
BVPS (mới nhất) 15,657
ROA (TTM) 19.3%

Bức tranh lợi nhuận

HCC không còn chỉ là câu chuyện phục hồi từ nền thấp. Doanh thu ghi nhận +40.2% YoY, trong khi biên lợi nhuận ròng đạt 7.23% và cải thiện thêm +3.0 điểm % so với năm trước. Điểm cần theo dõi tiếp theo là liệu đà lợi nhuận hiện tại có thể duy trì trong chu kỳ tới hay không.

  • Biên lợi nhuận ròng mở rộng liên tục từ 3.91% trong 2023 lên 7.23% trong 2025.
  • Tăng trưởng doanh thu tăng tốc lên 40.2% trong 2025, cao hơn 11.7 điểm % so với năm trước.
  • Lợi nhuận sau thuế đạt đỉnh nhiều kỳ ở mức 30.4 tỷ đồng trong 2025.
Chỉ tiêu 2025 2024 2023 2022 2021
Doanh thu 420.7 300.0 233.5 282.8 210.0
Tăng trưởng +40% +28% -17% +35%
LNST 30.4 12.6 9.1 10.3 2.3
Biên LN ròng 7.23% 4.19% 3.91% 3.65% 1.09%

BCTC

Biên lợi nhuận ròng

Biên lợi nhuận ròng đạt 7.23% trong khi doanh thu ghi nhận +40.2% YoY.

Balance Sheet

Hàng tồn kho ở mức 7.4bn, nợ phải trả 67.8bn và vốn chủ 102.1bn.

Cash Flow

CFO đạt 27.1bn trong 2024, trong khi dòng tiền đầu tư là -5.3bn.

Dòng tiền tài chính: -13.0bn.

Item 2025 2024 2023 2022 2021
Doanh thu thuần
420.7 300.0 233.5 282.8 210.0
Giá vốn hàng bán
370.4 271.0 213.0 257.5 0.0
Lợi nhuận gộp
50.4 29.0 20.5 25.4 14.6
Chi phí tài chính
0.4 0.4 2.2 2.7 -3.7
Chi phí bán hàng
0.0 0.0 0.0 0.0 -0.0
Chi phí quản lý doanh nghiệp
11.1 12.1 6.2 9.3 -7.7
Lợi nhuận hoạt động
39.4 16.5 12.1 13.3 3.2
Lợi nhuận trước thuế
38.4 15.9 11.3 12.6 3.0
Lợi nhuận sau thuế
30.4 12.6 9.1 10.3 2.3
Lợi nhuận thuộc cổ đông công ty mẹ
30.4 12.6 9.1 10.3 2.3
EPS cơ bản
4,664.00 1,926.00 1,401.00 1,582.00 352.00

Cần hỗ trợ? Nếu bạn cần hỗ trợ tra cứu thông tin hoặc muốn phản hồi về nội dung trên website, vui lòng liên hệ bên dưới.