HBC

Listed Company · UPCOM

Giá
5,100
Giá đóng cửa gần nhất
03-04-2026
P/E 7.4x
EPS (TTM) 691
ROE (TTM) 10.5%
P/B 0.9x
BVPS (mới nhất) 5,684
ROA (TTM) 1.6%

Bức tranh lợi nhuận

HBC chưa cho thấy một nhịp phục hồi đồng đều ở doanh thu. Doanh thu ghi nhận -27.8% YoY, nhưng biên lợi nhuận ròng đạt 5.40% và cải thiện thêm -9.6 điểm % so với năm trước. Điểm cần theo dõi tiếp theo là liệu đà lợi nhuận hiện tại có thể duy trì trong chu kỳ tới hay không.

  • Doanh thu giảm 27.8% YoY lên 4,634.6 tỷ đồng trong năm 2025.
  • Lợi nhuận quý giảm 61.6% YoY lên 10.6 tỷ đồng trong 2025Q4.
  • Biên lợi nhuận ròng suy giảm từ 15.00% lên 5.40% trong 2025.
Chỉ tiêu 2025 2024 2023 2022 2021
Doanh thu 4,634.6 6,420.8 7,537.1 14,149.0 11,355.1
Tăng trưởng -28% -15% -47% +25%
LNST 250.3 963.0 -1,115.3 -2,570.5 92.3
Biên LN ròng 5.40% 15.00% -14.80% -18.17% 0.81%

BCTC

Biên lợi nhuận ròng

Biên lợi nhuận ròng đạt 5.40% trong khi doanh thu ghi nhận -27.8% YoY.

Balance Sheet

Hàng tồn kho ở mức 2,258.7bn, nợ phải trả 14,114.6bn và vốn chủ 1,973.5bn.

Cash Flow

CFO đạt 299.8bn trong 2024, trong khi dòng tiền đầu tư là 28.7bn.

Dòng tiền tài chính: -448.8bn.

Item 2025 2024 2023 2022 2021
Doanh thu thuần
4,634.6 6,420.8 7,537.1 14,149.0 11,355.1
Giá vốn hàng bán
4,343.9 6,063.3 7,293.0 13,678.6 0.0
Lợi nhuận gộp
290.6 357.6 244.1 470.3 771.6
Chi phí tài chính
393.9 407.7 559.5 520.6 -302.0
Chi phí bán hàng
39.2 36.2 38.7 39.1 -46.8
Chi phí quản lý doanh nghiệp
94.9 -266.9 757.7 2,246.2 -380.9
Lợi nhuận hoạt động
59.5 398.8 -1,075.4 -2,306.9 148.3
Lợi nhuận trước thuế
270.6 1,009.4 -1,079.8 -2,333.9 148.4
Lợi nhuận sau thuế
250.3 963.0 -1,115.3 -2,570.5 92.3
Lợi nhuận thuộc cổ đông công ty mẹ
249.0 959.8 -1,110.7 -2,566.8 98.5
EPS cơ bản
717.14 3,089.00 -4,052.00 -9,698.00 259.00

Cần hỗ trợ? Nếu bạn cần hỗ trợ tra cứu thông tin hoặc muốn phản hồi về nội dung trên website, vui lòng liên hệ bên dưới.