HAN

Listed Company · UPCOM

Giá
8,300
Giá đóng cửa gần nhất
03-04-2026
P/E 23.5x
EPS (TTM) 353
ROE (TTM) 3.0%
P/B 0.7x
BVPS (mới nhất) 11,656
ROA (TTM) 0.7%

Bức tranh lợi nhuận

HAN không còn chỉ là câu chuyện phục hồi từ nền thấp. Doanh thu ghi nhận +25.7% YoY, trong khi biên lợi nhuận ròng đạt 1.67% và cải thiện thêm -0.9 điểm % so với năm trước. Điểm cần theo dõi tiếp theo là liệu đà lợi nhuận hiện tại có thể duy trì trong chu kỳ tới hay không.

  • Tăng trưởng lợi nhuận chậm lại còn -17.9% trong 2025 so với 41.4% kỳ trước, với lợi nhuận đạt 54.6 tỷ đồng.
  • Tăng trưởng doanh thu tăng tốc lên 25.7% trong 2025, cao hơn 38.2 điểm % so với năm trước.
  • Biên lợi nhuận ròng suy giảm từ 2.56% lên 1.67% trong 2025.
Chỉ tiêu 2025 2024 2023 2022 2021
Doanh thu 3,265.9 2,597.5 2,966.4 3,217.3 2,452.5
Tăng trưởng +26% -12% -8% +31%
LNST 54.6 66.5 47.0 67.3 42.1
Biên LN ròng 1.67% 2.56% 1.58% 2.09% 1.72%

BCTC

Biên lợi nhuận ròng

Biên lợi nhuận ròng đạt 1.67% trong khi doanh thu ghi nhận +25.7% YoY.

Balance Sheet

Hàng tồn kho ở mức 1,591.7bn, nợ phải trả 5,268.9bn và vốn chủ 1,644.1bn.

Cash Flow

CFO đạt -302.8bn trong 2024, trong khi dòng tiền đầu tư là 43.3bn.

Dòng tiền tài chính: 99.2bn.

Item 2025 2024 2023 2022 2021
Doanh thu thuần
3,265.9 2,597.5 2,966.4 3,217.3 2,452.5
Giá vốn hàng bán
3,132.5 2,410.7 2,758.0 2,968.6 0.0
Lợi nhuận gộp
133.4 186.8 208.3 248.7 209.3
Chi phí tài chính
74.4 51.5 51.0 21.6 -28.4
Chi phí bán hàng
1.0 0.0 0.0 0.2 -0.0
Chi phí quản lý doanh nghiệp
108.5 85.8 99.9 119.0 -110.4
Lợi nhuận hoạt động
53.6 75.3 70.8 120.3 85.0
Lợi nhuận trước thuế
59.8 102.3 70.6 104.8 73.3
Lợi nhuận sau thuế
54.6 66.5 47.0 67.3 42.1
Lợi nhuận thuộc cổ đông công ty mẹ
51.6 53.2 43.9 61.7 43.0
EPS cơ bản
365.91 374.00 319.00 435.00 162.00

Cần hỗ trợ? Nếu bạn cần hỗ trợ tra cứu thông tin hoặc muốn phản hồi về nội dung trên website, vui lòng liên hệ bên dưới.