HAI

Listed Company · UPCOM

Giá
Giá đóng cửa gần nhất
P/E
EPS (TTM) -155
ROE (TTM) -1.6%
P/B
BVPS (mới nhất) 9,947
ROA (TTM) -1.2%

Bức tranh lợi nhuận

HAI không còn chỉ là câu chuyện phục hồi từ nền thấp. Doanh thu ghi nhận +28.5% YoY, trong khi biên lợi nhuận ròng đạt 1.81% và cải thiện thêm -42.6 điểm % so với năm trước. Điểm cần theo dõi tiếp theo là liệu đà lợi nhuận hiện tại có thể duy trì trong chu kỳ tới hay không.

  • Lợi nhuận sau thuế giảm xuống đáy nhiều kỳ còn 3.8 tỷ đồng trong 2024.
  • Tăng trưởng doanh thu tăng tốc lên 28.5% trong 2024, cao hơn 51.8 điểm % so với năm trước.
  • Biên lợi nhuận ròng suy giảm từ 44.39% lên 1.81% trong 2024.
Chỉ tiêu 2024 2023 2022 2021 2020
Doanh thu 207.8 161.7 210.8 336.2 581.7
Tăng trưởng +29% -23% -37% -42%
LNST 3.8 71.8 24.4 8.3 8.1
Biên LN ròng 1.81% 44.39% 11.56% 2.48% 1.39%

BCTC

Biên lợi nhuận ròng

Biên lợi nhuận ròng đạt 1.81% trong khi doanh thu ghi nhận +28.5% YoY.

Balance Sheet

Hàng tồn kho ở mức 305.1bn, nợ phải trả 510.7bn và vốn chủ 1,819.1bn.

Cash Flow

CFO đạt 16.8bn trong 2024, trong khi dòng tiền đầu tư là 6.3bn.

Dòng tiền tài chính: -22.4bn.

Item 2024 2023 2022 2021 2020
Doanh thu thuần
207.8 161.7 210.8 336.2 581.7
Giá vốn hàng bán
139.0 128.5 161.2 0.0 0.0
Lợi nhuận gộp
68.8 33.2 49.6 25.5 9.0
Chi phí tài chính
13.7 4.5 35.9 -19.2 -26.4
Chi phí bán hàng
26.2 28.7 24.9 -21.0 -47.8
Chi phí quản lý doanh nghiệp
25.6 26.1 22.7 -13.4 -20.9
Lợi nhuận hoạt động
4.4 -25.7 17.9 10.6 8.8
Lợi nhuận trước thuế
3.8 71.8 24.5 10.5 9.6
Lợi nhuận sau thuế
3.8 71.8 24.4 8.3 8.1
Lợi nhuận thuộc cổ đông công ty mẹ
3.8 70.7 24.4 8.3 8.1
EPS cơ bản
21.00 387.00 133.00 45.00 44.00

Cần hỗ trợ? Nếu bạn cần hỗ trợ tra cứu thông tin hoặc muốn phản hồi về nội dung trên website, vui lòng liên hệ bên dưới.