HAG

Listed Company · HOSE

Giá
15,950
Giá đóng cửa gần nhất
03-04-2026
P/E 8.4x
EPS (TTM) 1,907
ROE (TTM) 18.1%
P/B 1.4x
BVPS (mới nhất) 11,191
ROA (TTM) 8.6%

Bức tranh lợi nhuận

HAG không còn chỉ là câu chuyện phục hồi từ nền thấp. Doanh thu ghi nhận +28.7% YoY, trong khi biên lợi nhuận ròng đạt 30.14% và cải thiện thêm +11.8 điểm % so với năm trước. Điểm cần theo dõi tiếp theo là liệu đà lợi nhuận hiện tại có thể duy trì trong chu kỳ tới hay không.

  • Biên lợi nhuận ròng vượt đỉnh gần đây, tăng 249bps lên 30.14% trong 2025.
  • Tăng trưởng doanh thu tăng tốc lên 28.7% trong 2025, cao hơn 38.9 điểm % so với năm trước.
  • Lợi nhuận sau thuế đạt đỉnh nhiều kỳ ở mức 2,243.0 tỷ đồng trong 2025.
Chỉ tiêu 2025 2024 2023 2022 2021
Doanh thu 7,440.8 5,783.1 6,442.4 5,110.8 2,108.0
Tăng trưởng +29% -10% +26% +142%
LNST 2,243.0 1,060.1 1,781.7 1,124.7 126.6
Biên LN ròng 30.14% 18.33% 27.66% 22.01% 6.00%

BCTC

Biên lợi nhuận ròng

Biên lợi nhuận ròng đạt 30.14% trong khi doanh thu ghi nhận +28.7% YoY.

Balance Sheet

Hàng tồn kho ở mức 753.2bn, nợ phải trả 12,707.8bn và vốn chủ 14,184.6bn.

Cash Flow

CFO đạt -782.8bn trong 2024, trong khi dòng tiền đầu tư là 484.1bn.

Dòng tiền tài chính: 406.6bn.

Item 2025 2024 2023 2022 2021
Doanh thu thuần
7,440.8 5,783.1 6,442.4 5,110.8 2,108.0
Giá vốn hàng bán
4,660.7 3,611.1 5,148.9 3,937.4 0.0
Lợi nhuận gộp
2,780.1 2,171.9 1,293.5 1,173.4 517.1
Chi phí tài chính
-284.4 688.1 -215.4 1,649.1 -823.1
Chi phí bán hàng
456.6 396.5 255.1 251.9 -129.3
Chi phí quản lý doanh nghiệp
165.5 165.3 155.1 -1,349.9 -90.1
Lợi nhuận hoạt động
2,738.2 1,202.5 1,690.4 1,108.4 204.5
Lợi nhuận trước thuế
2,204.4 1,022.8 1,792.9 1,028.2 -126.5
Lợi nhuận sau thuế
2,243.0 1,060.1 1,781.7 1,124.7 126.6
Lợi nhuận thuộc cổ đông công ty mẹ
2,125.5 1,013.4 1,664.0 1,128.7 184.2
EPS cơ bản
1,912.00 997.00 1,794.00 1,217.00 199.00

Cần hỗ trợ? Nếu bạn cần hỗ trợ tra cứu thông tin hoặc muốn phản hồi về nội dung trên website, vui lòng liên hệ bên dưới.