HAD

Listed Company · HNX

Giá
14,700
Giá đóng cửa gần nhất
03-04-2026
P/E 8.5x
EPS (TTM) 1,736
ROE (TTM) 9.4%
P/B 0.8x
BVPS (mới nhất) 18,538
ROA (TTM) 7.2%

Bức tranh lợi nhuận

HAD chưa cho thấy một nhịp phục hồi đồng đều ở doanh thu. Doanh thu ghi nhận -5.3% YoY, nhưng biên lợi nhuận ròng đạt 4.26% và cải thiện thêm +0.6 điểm % so với năm trước. Điểm cần theo dõi tiếp theo là liệu đà lợi nhuận hiện tại có thể duy trì trong chu kỳ tới hay không.

  • Lợi nhuận sau thuế phục hồi 10.1% lên 6.9 tỷ đồng trong 2025.
  • Biên lợi nhuận ròng cải thiện từ 3.67% lên 4.26% trong 2025.
  • Doanh thu giảm 5.3% YoY lên 162.8 tỷ đồng trong năm 2025.
Chỉ tiêu 2025 2024 2023 2022 2021
Doanh thu 162.8 171.9 166.6 151.6 126.6
Tăng trưởng -5% +3% +10% +20%
LNST 6.9 6.3 6.0 10.5 3.2
Biên LN ròng 4.26% 3.67% 3.61% 6.95% 2.49%

BCTC

Biên lợi nhuận ròng

Biên lợi nhuận ròng đạt 4.26% trong khi doanh thu ghi nhận -5.3% YoY.

Balance Sheet

Hàng tồn kho ở mức 25.4bn, nợ phải trả 24.2bn và vốn chủ 74.2bn.

Cash Flow

CFO đạt 8.8bn trong 2024, trong khi dòng tiền đầu tư là -6.2bn.

Dòng tiền tài chính: -4.8bn.

Item 2025 2024 2023 2022 2021
Doanh thu thuần
162.8 171.9 166.6 151.6 126.6
Giá vốn hàng bán
122.4 132.4 131.5 109.3 0.0
Lợi nhuận gộp
40.4 39.5 35.0 42.3 29.0
Chi phí tài chính
0.0 0.0 0.0 0.0 -0.0
Chi phí bán hàng
22.6 23.0 21.8 19.9 -16.3
Chi phí quản lý doanh nghiệp
12.3 11.7 11.0 12.3 -10.8
Lợi nhuận hoạt động
8.6 7.9 7.5 13.1 3.9
Lợi nhuận trước thuế
8.7 7.9 7.6 13.2 3.7
Lợi nhuận sau thuế
6.9 6.3 6.0 10.5 3.2
Lợi nhuận thuộc cổ đông công ty mẹ
6.9 6.3 6.0 10.5 3.2
EPS cơ bản
1,218.00 1,239.00 1,034.00 2,225.00 55.00

Cần hỗ trợ? Nếu bạn cần hỗ trợ tra cứu thông tin hoặc muốn phản hồi về nội dung trên website, vui lòng liên hệ bên dưới.