GIC

Listed Company · HNX

Giá
10,000
Giá đóng cửa gần nhất
03-04-2026
P/E 8.3x
EPS (TTM) 1,204
ROE (TTM) 5.9%
P/B 0.5x
BVPS (mới nhất) 21,039
ROA (TTM) 5.4%

Bức tranh lợi nhuận

GIC chưa cho thấy một nhịp phục hồi đồng đều ở doanh thu. Doanh thu ghi nhận -2.1% YoY, nhưng biên lợi nhuận ròng đạt 9.36% và cải thiện thêm -0.8 điểm % so với năm trước. Điểm cần theo dõi tiếp theo là liệu đà lợi nhuận hiện tại có thể duy trì trong chu kỳ tới hay không.

  • Lợi nhuận sau thuế giảm xuống đáy nhiều kỳ còn 14.6 tỷ đồng trong 2025.
  • Biên lợi nhuận ròng suy giảm từ 10.19% lên 9.36% trong 2025.
Chỉ tiêu 2025 2024 2023 2022 2021
Doanh thu 156.0 159.3 172.3 168.3 162.7
Tăng trưởng -2% -8% +2% +3%
LNST 14.6 16.2 16.6 16.6 24.5
Biên LN ròng 9.36% 10.19% 9.65% 9.89% 15.05%

BCTC

Biên lợi nhuận ròng

Biên lợi nhuận ròng đạt 9.36% trong khi doanh thu ghi nhận -2.1% YoY.

Balance Sheet

Hàng tồn kho ở mức 2.3bn, nợ phải trả 22.0bn và vốn chủ 255.0bn.

Cash Flow

CFO đạt 23.5bn trong 2024, trong khi dòng tiền đầu tư là -19.0bn.

Dòng tiền tài chính: -14.5bn.

Item 2025 2024 2023 2022 2021
Doanh thu thuần
156.0 159.3 172.3 168.3 162.7
Giá vốn hàng bán
87.4 94.3 102.7 107.3 0.0
Lợi nhuận gộp
68.5 65.1 69.6 61.1 54.4
Chi phí tài chính
2.2 1.9 0.5 0.0 -0.2
Chi phí bán hàng
45.1 40.2 45.9 38.9 -25.1
Chi phí quản lý doanh nghiệp
6.4 6.3 6.7 5.2 -3.8
Lợi nhuận hoạt động
16.5 17.8 18.7 18.2 26.0
Lợi nhuận trước thuế
16.5 18.1 18.6 18.5 26.1
Lợi nhuận sau thuế
14.6 16.2 16.6 16.6 24.5
Lợi nhuận thuộc cổ đông công ty mẹ
14.6 16.2 16.6 16.6 24.5
EPS cơ bản
1,204.00 1,340.00 1,372.00 1,374.00 1,265.00

Cần hỗ trợ? Nếu bạn cần hỗ trợ tra cứu thông tin hoặc muốn phản hồi về nội dung trên website, vui lòng liên hệ bên dưới.