GHC

Listed Company · UPCOM

Giá
27,800
Giá đóng cửa gần nhất
03-04-2026
P/E 7.8x
EPS (TTM) 3,544
ROE (TTM) 15.9%
P/B 1.2x
BVPS (mới nhất) 23,034
ROA (TTM) 11.3%

Bức tranh lợi nhuận

GHC không còn chỉ là câu chuyện phục hồi từ nền thấp. Doanh thu ghi nhận +5.4% YoY, trong khi biên lợi nhuận ròng đạt 50.61% và cải thiện thêm -6.7 điểm % so với năm trước. Điểm cần theo dõi tiếp theo là liệu đà lợi nhuận hiện tại có thể duy trì trong chu kỳ tới hay không.

  • Tăng trưởng lợi nhuận chậm lại còn -6.9% trong 2025 so với 4.9% kỳ trước, với lợi nhuận đạt 168.9 tỷ đồng.
  • Tăng trưởng doanh thu tăng tốc lên 5.4% trong 2025, cao hơn 8.7 điểm % so với năm trước.
  • Biên lợi nhuận ròng suy giảm từ 57.32% lên 50.61% trong 2025.
Chỉ tiêu 2025 2024 2023 2022 2021
Doanh thu 333.8 316.6 327.4 332.3 300.1
Tăng trưởng +5% -3% -1% +11%
LNST 168.9 181.5 173.0 157.6 107.1
Biên LN ròng 50.61% 57.32% 52.85% 47.44% 35.68%

BCTC

Biên lợi nhuận ròng

Biên lợi nhuận ròng đạt 50.61% trong khi doanh thu ghi nhận +5.4% YoY.

Balance Sheet

Hàng tồn kho ở mức 6.3bn, nợ phải trả 388.4bn và vốn chủ 1,097.9bn.

Cash Flow

CFO đạt 164.4bn trong 2024, trong khi dòng tiền đầu tư là 0.5bn.

Dòng tiền tài chính: -172.7bn.

Item 2025 2024 2023 2022 2021
Doanh thu thuần
333.8 316.6 327.4 332.3 300.1
Giá vốn hàng bán
143.7 128.4 127.1 141.9 0.0
Lợi nhuận gộp
190.0 188.2 200.3 190.4 176.8
Chi phí tài chính
24.4 31.9 46.0 49.4 -54.1
Chi phí bán hàng
0.0 0.0 0.2 0.1 -0.0
Chi phí quản lý doanh nghiệp
8.3 7.9 10.0 9.2 -8.2
Lợi nhuận hoạt động
192.1 202.7 175.8 180.9 123.0
Lợi nhuận trước thuế
191.8 204.6 174.9 180.5 120.7
Lợi nhuận sau thuế
168.9 181.5 173.0 157.6 107.1
Lợi nhuận thuộc cổ đông công ty mẹ
168.9 181.5 173.0 157.6 107.1
EPS cơ bản
3,367.00 3,551.00 2,996.00 3,082.00 3,219.00

Cần hỗ trợ? Nếu bạn cần hỗ trợ tra cứu thông tin hoặc muốn phản hồi về nội dung trên website, vui lòng liên hệ bên dưới.