GGG

Listed Company · UPCOM

Giá
2,300
Giá đóng cửa gần nhất
03-04-2026
P/E -5.1x
EPS (TTM) -452
ROE (TTM) 23.0%
P/B -1.0x
BVPS (mới nhất) -2,241
ROA (TTM) -48.2%

Bức tranh lợi nhuận

GGG không còn chỉ là câu chuyện phục hồi từ nền thấp. Doanh thu ghi nhận +411.3% YoY, trong khi biên lợi nhuận ròng đạt -12.70% và cải thiện thêm +73.7 điểm % so với năm trước. Điểm cần theo dõi tiếp theo là liệu đà lợi nhuận hiện tại có thể duy trì trong chu kỳ tới hay không.

  • Biên lợi nhuận ròng mở rộng liên tục từ -657.21% trong 2023 lên -12.70% trong 2025.
  • Doanh thu tăng 411.3% YoY lên 115.7 tỷ đồng trong năm 2025.
  • Lợi nhuận sau thuế đạt đỉnh nhiều kỳ ở mức -14.7 tỷ đồng trong 2025.
Chỉ tiêu 2025 2024 2023 2022
Doanh thu 115.7 22.6 2.4 37.2
Tăng trưởng +411% +846% -94%
LNST -14.7 -19.5 -15.7 -24.1
Biên LN ròng -12.70% -86.41% -657.21% -64.86%

BCTC

Biên lợi nhuận ròng

Biên lợi nhuận ròng đạt -12.70% trong khi doanh thu ghi nhận +411.3% YoY.

Balance Sheet

Hàng tồn kho ở mức 2.3bn, nợ phải trả 85.8bn và vốn chủ -65.9bn.

Cash Flow

CFO đạt 1.3bn trong 2024, trong khi dòng tiền đầu tư là -0.1bn.

Dòng tiền tài chính: -0.9bn.

Item 2025 2024 2023 2022
Doanh thu thuần
115.7 22.6 2.4 37.2
Giá vốn hàng bán
116.8 29.0 7.8 38.6
Lợi nhuận gộp
-1.1 -6.4 -5.4 -1.4
Chi phí tài chính
11.0 10.8 7.5 18.4
Chi phí bán hàng
0.4 0.3 0.1 0.8
Chi phí quản lý doanh nghiệp
2.2 2.0 2.6 3.6
Lợi nhuận hoạt động
-14.7 -19.5 -15.7 -24.1
Lợi nhuận trước thuế
-14.7 -19.5 -15.7 -24.1
Lợi nhuận sau thuế
-14.7 -19.5 -15.7 -24.1
Lợi nhuận thuộc cổ đông công ty mẹ
-14.7 -19.5 -15.7 -24.1
EPS cơ bản
-499.96 -665.00 -535.00 -1,874.00

Cần hỗ trợ? Nếu bạn cần hỗ trợ tra cứu thông tin hoặc muốn phản hồi về nội dung trên website, vui lòng liên hệ bên dưới.