FRT

Listed Company · HOSE

Giá
152,000
Giá đóng cửa gần nhất
03-04-2026
P/E 29.9x
EPS (TTM) 5,088
ROE (TTM) 21.9%
P/B 5.0x
BVPS (mới nhất) 30,176
ROA (TTM) 4.0%

Bức tranh lợi nhuận

FRT không còn chỉ là câu chuyện phục hồi từ nền thấp. Doanh thu ghi nhận +27.4% YoY, trong khi biên lợi nhuận ròng đạt 1.93% và cải thiện thêm +0.9 điểm % so với năm trước. Điểm cần theo dõi tiếp theo là liệu đà lợi nhuận hiện tại có thể duy trì trong chu kỳ tới hay không.

  • Biên lợi nhuận ròng mở rộng liên tục từ -1.03% trong 2023 lên 1.93% trong 2025.
  • Doanh thu tăng 27.4% YoY lên 51,082.9 tỷ đồng trong năm 2025.
  • Lợi nhuận sau thuế đạt đỉnh nhiều kỳ ở mức 984.2 tỷ đồng trong 2025.
Chỉ tiêu 2025 2024 2023 2022 2021
Doanh thu 51,082.9 40,104.5 31,849.6 30,165.8 22,495.0
Tăng trưởng +27% +26% +6% +34%
LNST 984.2 408.4 -329.2 398.1 443.9
Biên LN ròng 1.93% 1.02% -1.03% 1.32% 1.97%

BCTC

Biên lợi nhuận ròng

Biên lợi nhuận ròng đạt 1.93% trong khi doanh thu ghi nhận +27.4% YoY.

Balance Sheet

Hàng tồn kho ở mức 11,926.7bn, nợ phải trả 18,575.2bn và vốn chủ 5,139.1bn.

Cash Flow

CFO đạt 627.1bn trong 2024, trong khi dòng tiền đầu tư là -179.6bn.

Dòng tiền tài chính: 689.4bn.

Item 2025 2024 2023 2022 2021
Doanh thu thuần
51,082.9 40,104.5 31,849.6 30,165.8 22,495.0
Giá vốn hàng bán
41,073.2 32,521.4 26,688.0 25,462.6 0.0
Lợi nhuận gộp
10,009.7 7,583.1 5,161.6 4,703.2 3,151.5
Chi phí tài chính
388.7 253.8 292.3 256.3 -146.2
Chi phí bán hàng
7,018.2 5,527.2 4,169.7 3,259.3 -2,067.1
Chi phí quản lý doanh nghiệp
1,677.7 1,365.8 1,076.5 887.3 -589.5
Lợi nhuận hoạt động
1,212.8 543.1 -296.5 474.0 546.2
Lợi nhuận trước thuế
1,219.1 527.0 -294.2 485.6 554.1
Lợi nhuận sau thuế
984.2 408.4 -329.2 398.1 443.9
Lợi nhuận thuộc cổ đông công ty mẹ
794.9 317.5 -345.6 390.4 443.7
EPS cơ bản
4,653.00 2,293.00 -2,537.00 3,295.00 5,619.00

Cần hỗ trợ? Nếu bạn cần hỗ trợ tra cứu thông tin hoặc muốn phản hồi về nội dung trên website, vui lòng liên hệ bên dưới.