FOX

Listed Company · UPCOM

Giá
80,300
Giá đóng cửa gần nhất
03-04-2026
P/E 15.6x
EPS (TTM) 5,144
ROE (TTM) 31.2%
P/B 5.3x
BVPS (mới nhất) 15,202
ROA (TTM) 13.7%

Bức tranh lợi nhuận

FOX không còn chỉ là câu chuyện phục hồi từ nền thấp. Doanh thu ghi nhận +10.8% YoY, trong khi biên lợi nhuận ròng đạt 17.87% và cải thiện thêm +1.6 điểm % so với năm trước. Điểm cần theo dõi tiếp theo là liệu đà lợi nhuận hiện tại có thể duy trì trong chu kỳ tới hay không.

  • Biên lợi nhuận ròng mở rộng liên tục từ 15.40% trong 2023 lên 17.87% trong 2025.
  • Doanh thu tăng 10.8% YoY lên 19,506.7 tỷ đồng trong năm 2025.
  • Lợi nhuận sau thuế đạt đỉnh nhiều kỳ ở mức 3,486.2 tỷ đồng trong 2025.
Chỉ tiêu 2025 2024 2023 2022 2021
Doanh thu 19,506.7 17,610.4 15,805.8 14,729.6 12,686.4
Tăng trưởng +11% +11% +7% +16%
LNST 3,486.2 2,861.1 2,433.5 2,258.3 1,915.8
Biên LN ròng 17.87% 16.25% 15.40% 15.33% 15.10%

BCTC

Biên lợi nhuận ròng

Biên lợi nhuận ròng đạt 17.87% trong khi doanh thu ghi nhận +10.8% YoY.

Balance Sheet

Hàng tồn kho ở mức 1,426.9bn, nợ phải trả 14,874.0bn và vốn chủ 11,230.8bn.

Cash Flow

CFO đạt 3,826.0bn trong 2024, trong khi dòng tiền đầu tư là -3,218.9bn.

Dòng tiền tài chính: -363.5bn.

Item 2025 2024 2023 2022 2021
Doanh thu thuần
19,506.7 17,610.4 15,805.8 14,729.6 12,686.4
Giá vốn hàng bán
9,796.9 9,294.6 8,540.9 7,502.5 0.0
Lợi nhuận gộp
9,709.8 8,315.8 7,264.9 7,227.1 6,088.3
Chi phí tài chính
374.0 334.2 479.8 441.8 -300.7
Chi phí bán hàng
3,501.1 2,856.9 2,329.7 2,185.3 -1,961.1
Chi phí quản lý doanh nghiệp
2,291.2 2,150.6 2,269.9 2,500.7 -1,933.3
Lợi nhuận hoạt động
4,348.8 3,633.3 3,034.5 2,832.7 2,389.4
Lợi nhuận trước thuế
4,364.0 3,587.6 3,042.1 2,817.6 2,394.9
Lợi nhuận sau thuế
3,486.2 2,861.1 2,433.5 2,258.3 1,915.8
Lợi nhuận thuộc cổ đông công ty mẹ
3,418.0 2,803.3 2,383.1 2,150.8 1,820.1
EPS cơ bản
4,150.00 5,119.00 4,344.00 5,870.00 5,542.91

Cần hỗ trợ? Nếu bạn cần hỗ trợ tra cứu thông tin hoặc muốn phản hồi về nội dung trên website, vui lòng liên hệ bên dưới.