FIT

Listed Company · HOSE

Giá
4,230
Giá đóng cửa gần nhất
03-04-2026
P/E 35.5x
EPS (TTM) 119
ROE (TTM) 0.7%
P/B 0.2x
BVPS (mới nhất) 17,762
ROA (TTM) 0.5%

Bức tranh lợi nhuận

FIT không còn chỉ là câu chuyện phục hồi từ nền thấp. Doanh thu ghi nhận +6.1% YoY, trong khi biên lợi nhuận ròng đạt 2.79% và cải thiện thêm -6.2 điểm % so với năm trước. Điểm cần theo dõi tiếp theo là liệu đà lợi nhuận hiện tại có thể duy trì trong chu kỳ tới hay không.

  • Doanh thu tăng 6.1% YoY lên 2,073.2 tỷ đồng trong năm 2025.
  • Lợi nhuận quý giảm 225.8% YoY lên -30.4 tỷ đồng trong 2025Q4.
  • Biên lợi nhuận ròng suy giảm từ 9.03% lên 2.79% trong 2025.
Chỉ tiêu 2025 2024 2023 2022 2021
Doanh thu 2,073.2 1,953.7 1,745.8 1,917.2 1,220.6
Tăng trưởng +6% +12% -9% +57%
LNST 57.9 176.5 -77.6 71.6 231.5
Biên LN ròng 2.79% 9.03% -4.45% 3.73% 18.96%

BCTC

Biên lợi nhuận ròng

Biên lợi nhuận ròng đạt 2.79% trong khi doanh thu ghi nhận +6.1% YoY.

Balance Sheet

Hàng tồn kho ở mức 460.5bn, nợ phải trả 1,982.7bn và vốn chủ 6,037.8bn.

Cash Flow

CFO đạt 124.6bn trong 2024, trong khi dòng tiền đầu tư là 149.6bn.

Dòng tiền tài chính: -216.1bn.

Item 2025 2024 2023 2022 2021
Doanh thu thuần
2,073.2 1,953.7 1,745.8 1,917.2 1,220.6
Giá vốn hàng bán
1,686.4 1,560.8 1,397.4 1,458.2 0.0
Lợi nhuận gộp
386.8 392.9 348.3 459.0 306.3
Chi phí tài chính
98.1 55.1 256.8 105.9 -165.6
Chi phí bán hàng
145.2 144.8 128.3 220.9 -139.4
Chi phí quản lý doanh nghiệp
215.8 208.8 192.6 230.8 -151.1
Lợi nhuận hoạt động
117.9 224.8 -17.2 111.5 270.3
Lợi nhuận trước thuế
104.2 227.7 -15.9 115.8 278.4
Lợi nhuận sau thuế
57.9 176.5 -77.6 71.6 231.5
Lợi nhuận thuộc cổ đông công ty mẹ
40.3 119.3 -114.9 23.3 161.4
EPS cơ bản
119.00 351.00 -338.00 152.00 634.00

Cần hỗ trợ? Nếu bạn cần hỗ trợ tra cứu thông tin hoặc muốn phản hồi về nội dung trên website, vui lòng liên hệ bên dưới.