FIR

Listed Company · HOSE

Giá
5,100
Giá đóng cửa gần nhất
03-04-2026
P/E 13.8x
EPS (TTM) 369
ROE (TTM) 3.2%
P/B 0.5x
BVPS (mới nhất) 10,675
ROA (TTM) 1.9%

Bức tranh lợi nhuận

FIR chưa cho thấy một nhịp phục hồi đồng đều ở doanh thu. Doanh thu ghi nhận -12.7% YoY, nhưng biên lợi nhuận ròng đạt 1.82% và cải thiện thêm +1.3 điểm % so với năm trước. Điểm cần theo dõi tiếp theo là liệu đà lợi nhuận hiện tại có thể duy trì trong chu kỳ tới hay không.

  • Lợi nhuận sau thuế phục hồi 222.4% lên 2.0 tỷ đồng trong 2025.
  • Biên lợi nhuận ròng cải thiện từ 0.49% lên 1.82% trong 2025.
  • Doanh thu giảm 12.7% YoY lên 108.3 tỷ đồng trong năm 2025.
Chỉ tiêu 2025 2024 2023 2022 2021
Doanh thu 108.3 124.0 169.1 384.5 232.8
Tăng trưởng -13% -27% -56% +65%
LNST 2.0 0.6 19.1 114.6 60.4
Biên LN ròng 1.82% 0.49% 11.29% 29.80% 25.96%

BCTC

Biên lợi nhuận ròng

Biên lợi nhuận ròng đạt 1.82% trong khi doanh thu ghi nhận -12.7% YoY.

Balance Sheet

Hàng tồn kho ở mức 294.2bn, nợ phải trả 492.6bn và vốn chủ 744.0bn.

Cash Flow

CFO đạt 29.7bn trong 2024, trong khi dòng tiền đầu tư là 1.3bn.

Dòng tiền tài chính: -36.4bn.

Item 2025 2024 2023 2022 2021
Doanh thu thuần
108.3 124.0 169.1 384.5 232.8
Giá vốn hàng bán
46.1 48.2 69.2 129.3 0.0
Lợi nhuận gộp
62.1 75.8 99.9 255.2 152.6
Chi phí tài chính
27.7 47.0 52.9 21.0 -12.2
Chi phí bán hàng
1.1 4.9 8.9 58.2 -42.1
Chi phí quản lý doanh nghiệp
17.5 15.3 19.5 28.5 -18.0
Lợi nhuận hoạt động
16.8 8.7 35.6 147.8 80.4
Lợi nhuận trước thuế
9.8 8.4 27.8 144.9 73.9
Lợi nhuận sau thuế
2.0 0.6 19.1 114.6 60.4
Lợi nhuận thuộc cổ đông công ty mẹ
2.0 0.6 19.1 114.6 60.5
EPS cơ bản
28.00 10.00 297.00 2,617.00 2,237.00

Cần hỗ trợ? Nếu bạn cần hỗ trợ tra cứu thông tin hoặc muốn phản hồi về nội dung trên website, vui lòng liên hệ bên dưới.