FIC

Listed Company · UPCOM

Giá
22,000
Giá đóng cửa gần nhất
03-04-2026
P/E 23.6x
EPS (TTM) 933
ROE (TTM) 7.5%
P/B 1.7x
BVPS (mới nhất) 12,699
ROA (TTM) 4.3%

Bức tranh lợi nhuận

FIC chưa cho thấy một nhịp phục hồi đồng đều ở doanh thu. Doanh thu ghi nhận -13.4% YoY, nhưng biên lợi nhuận ròng đạt 10.99% và cải thiện thêm +5.0 điểm % so với năm trước. Điểm cần theo dõi tiếp theo là liệu đà lợi nhuận hiện tại có thể duy trì trong chu kỳ tới hay không.

  • Biên lợi nhuận ròng mở rộng liên tục từ 4.20% trong 2023 lên 10.99% trong 2025.
  • Doanh thu giảm 13.4% YoY lên 1,186.2 tỷ đồng trong năm 2025.
  • Lợi nhuận sau thuế đạt đỉnh nhiều kỳ ở mức 130.4 tỷ đồng trong 2025.
Chỉ tiêu 2025 2024 2023 2022 2021
Doanh thu 1,186.2 1,369.2 1,325.4 1,635.5 1,461.0
Tăng trưởng -13% +3% -19% +12%
LNST 130.4 82.5 55.6 114.9 103.7
Biên LN ròng 10.99% 6.03% 4.20% 7.02% 7.10%

BCTC

Biên lợi nhuận ròng

Biên lợi nhuận ròng đạt 10.99% trong khi doanh thu ghi nhận -13.4% YoY.

Balance Sheet

Hàng tồn kho ở mức 482.1bn, nợ phải trả 1,211.7bn và vốn chủ 1,612.7bn.

Cash Flow

CFO đạt 122.6bn trong 2024, trong khi dòng tiền đầu tư là -107.8bn.

Dòng tiền tài chính: 1.8bn.

Item 2025 2024 2023 2022 2021
Doanh thu thuần
1,186.2 1,369.2 1,325.4 1,635.5 1,461.0
Giá vốn hàng bán
1,000.8 1,181.4 1,100.2 1,372.9 0.0
Lợi nhuận gộp
185.4 187.8 225.2 262.6 227.1
Chi phí tài chính
33.5 36.7 48.9 39.0 -48.9
Chi phí bán hàng
21.1 23.9 28.4 42.0 -47.8
Chi phí quản lý doanh nghiệp
128.3 120.2 142.4 139.4 -129.6
Lợi nhuận hoạt động
111.0 98.3 75.8 134.9 124.4
Lợi nhuận trước thuế
145.5 94.9 74.2 134.0 128.3
Lợi nhuận sau thuế
130.4 82.5 55.6 114.9 103.7
Lợi nhuận thuộc cổ đông công ty mẹ
118.5 83.4 55.9 98.7 101.5
EPS cơ bản
933.00 657.00 440.00 778.00 798.00

Cần hỗ trợ? Nếu bạn cần hỗ trợ tra cứu thông tin hoặc muốn phản hồi về nội dung trên website, vui lòng liên hệ bên dưới.