FGL

Listed Company · UPCOM

Giá
4,100
Giá đóng cửa gần nhất
24-03-2026
P/E -5.5x
EPS (TTM) -748
ROE (TTM) -64.5%
P/B 5.9x
BVPS (mới nhất) 693
ROA (TTM) -10.0%

Bức tranh lợi nhuận

FGL không còn chỉ là câu chuyện phục hồi từ nền thấp. Doanh thu ghi nhận +33.1% YoY, trong khi biên lợi nhuận ròng đạt -52.18% và cải thiện thêm +77.6 điểm % so với năm trước. Điểm cần theo dõi tiếp theo là liệu đà lợi nhuận hiện tại có thể duy trì trong chu kỳ tới hay không.

  • Tăng trưởng lợi nhuận chậm lại còn -46.5% trong 2025 so với 64.6% kỳ trước, với lợi nhuận đạt -11.0 tỷ đồng.
  • Doanh thu tăng 33.1% YoY lên 21.0 tỷ đồng trong năm 2025.
  • Biên lợi nhuận ròng cải thiện từ -129.80% lên -52.18% trong 2025.
Chỉ tiêu 2025 2024 2023 2022 2021
Doanh thu 21.0 15.8 11.3 13.8 39.0
Tăng trưởng +33% +39% -18% -65%
LNST -11.0 -20.5 -12.4 -24.8 0.3
Biên LN ròng -52.18% -129.80% -109.80% -179.41% 0.71%

BCTC

Biên lợi nhuận ròng

Biên lợi nhuận ròng đạt -52.18% trong khi doanh thu ghi nhận +33.1% YoY.

Balance Sheet

Hàng tồn kho ở mức 0.6bn, nợ phải trả 91.3bn và vốn chủ 10.2bn.

Cash Flow

CFO đạt 20.2bn trong 2024, trong khi dòng tiền đầu tư là -6.3bn.

Dòng tiền tài chính: -10.2bn.

Item 2025 2024 2023 2022 2021
Doanh thu thuần
21.0 15.8 11.3 13.8 39.0
Giá vốn hàng bán
13.5 9.2 11.5 18.8 0.0
Lợi nhuận gộp
7.5 6.5 -0.2 -5.0 -1.0
Chi phí tài chính
5.7 6.6 7.5 7.1 -5.6
Chi phí bán hàng
0.0 0.0 0.0 0.0 -0.0
Chi phí quản lý doanh nghiệp
6.8 10.1 4.9 5.2 -5.0
Lợi nhuận hoạt động
-4.8 -10.1 -12.5 -17.2 -11.6
Lợi nhuận trước thuế
-11.0 -20.5 -12.4 -24.7 0.3
Lợi nhuận sau thuế
-11.0 -20.5 -12.4 -24.8 0.3
Lợi nhuận thuộc cổ đông công ty mẹ
-11.0 -20.5 -12.4 -24.8 0.3
EPS cơ bản
-746.00 -1,395.00 -848.00 -1,692.00 18.00

Cần hỗ trợ? Nếu bạn cần hỗ trợ tra cứu thông tin hoặc muốn phản hồi về nội dung trên website, vui lòng liên hệ bên dưới.