EBS

Listed Company · HNX

Giá
11,100
Giá đóng cửa gần nhất
02-04-2026
P/E 7.6x
EPS (TTM) 1,454
ROE (TTM) 9.5%
P/B 0.8x
BVPS (mới nhất) 14,610
ROA (TTM) 8.1%

Bức tranh lợi nhuận

EBS chưa cho thấy một nhịp phục hồi đồng đều ở doanh thu. Doanh thu ghi nhận -37.5% YoY, nhưng biên lợi nhuận ròng đạt 20.01% và cải thiện thêm +4.7 điểm % so với năm trước. Điểm cần theo dõi tiếp theo là liệu đà lợi nhuận hiện tại có thể duy trì trong chu kỳ tới hay không.

  • Biên lợi nhuận ròng vượt đỉnh gần đây, tăng 359bps lên 20.01% trong 2025.
  • Tăng trưởng lợi nhuận chậm lại còn -18.6% trong 2025 so với 16.4% kỳ trước, với lợi nhuận đạt 12.4 tỷ đồng.
  • Doanh thu giảm 37.5% YoY lên 62.0 tỷ đồng trong năm 2025.
Chỉ tiêu 2025 2024 2023 2022 2021
Doanh thu 62.0 99.2 79.7 99.2 109.2
Tăng trưởng -37% +24% -20% -9%
LNST 12.4 15.2 13.1 15.2 11.3
Biên LN ròng 20.01% 15.36% 16.42% 15.36% 10.33%

BCTC

Biên lợi nhuận ròng

Biên lợi nhuận ròng đạt 20.01% trong khi doanh thu ghi nhận -37.5% YoY.

Balance Sheet

Hàng tồn kho ở mức 16.8bn, nợ phải trả 24.9bn và vốn chủ 150.2bn.

Cash Flow

CFO đạt 13.2bn trong 2024, trong khi dòng tiền đầu tư là 2.6bn.

Dòng tiền tài chính: -11.5bn.

Item 2025 2024 2023 2022 2021
Doanh thu thuần
62.0 99.2 79.7 99.2 109.2
Giá vốn hàng bán
36.2 67.0 51.3 67.0 0.0
Lợi nhuận gộp
25.8 32.2 28.4 32.2 24.3
Chi phí tài chính
3.0 2.7 1.3 2.7 -2.5
Chi phí bán hàng
13.9 15.1 13.0 15.1 -13.7
Chi phí quản lý doanh nghiệp
7.6 6.6 6.6 6.6 -8.9
Lợi nhuận hoạt động
14.3 16.0 14.8 16.0 12.6
Lợi nhuận trước thuế
14.4 17.3 14.8 17.3 12.6
Lợi nhuận sau thuế
12.4 15.2 13.1 15.2 11.3
Lợi nhuận thuộc cổ đông công ty mẹ
7.2 12.1 9.9 12.1 11.5
EPS cơ bản
722.00 1,216.00 992.00 1,216.00 459.00

Cần hỗ trợ? Nếu bạn cần hỗ trợ tra cứu thông tin hoặc muốn phản hồi về nội dung trên website, vui lòng liên hệ bên dưới.