DXP

Listed Company · HNX

Giá
13,000
Giá đóng cửa gần nhất
03-04-2026
P/E 6.6x
EPS (TTM) 1,976
ROE (TTM) 13.1%
P/B 0.8x
BVPS (mới nhất) 15,890
ROA (TTM) 9.4%

Bức tranh lợi nhuận

DXP không còn chỉ là câu chuyện phục hồi từ nền thấp. Doanh thu ghi nhận +3.0% YoY, trong khi biên lợi nhuận ròng đạt 16.89% và cải thiện thêm +9.0 điểm % so với năm trước. Điểm cần theo dõi tiếp theo là liệu đà lợi nhuận hiện tại có thể duy trì trong chu kỳ tới hay không.

  • Lợi nhuận sau thuế đạt đỉnh nhiều kỳ ở mức 118.6 tỷ đồng trong 2025.
  • Biên lợi nhuận ròng cải thiện từ 7.89% lên 16.89% trong 2025.
Chỉ tiêu 2025 2024 2023 2022 2021
Doanh thu 702.2 681.7 410.7 107.8 87.1
Tăng trưởng +3% +66% +281% +24%
LNST 118.6 53.8 56.0 34.6 54.2
Biên LN ròng 16.89% 7.89% 13.64% 32.13% 62.22%

BCTC

Biên lợi nhuận ròng

Biên lợi nhuận ròng đạt 16.89% trong khi doanh thu ghi nhận +3.0% YoY.

Balance Sheet

Hàng tồn kho ở mức 7.2bn, nợ phải trả 551.2bn và vốn chủ 952.0bn.

Cash Flow

CFO đạt -103.8bn trong 2024, trong khi dòng tiền đầu tư là -218.3bn.

Dòng tiền tài chính: 62.6bn.

Item 2025 2024 2023 2022 2021
Doanh thu thuần
702.2 681.7 410.7 107.8 87.1
Giá vốn hàng bán
524.1 600.2 347.5 59.1 0.0
Lợi nhuận gộp
178.1 81.6 63.2 48.7 35.8
Chi phí tài chính
7.1 6.6 -1.9 7.7 -2.8
Chi phí bán hàng
34.0 7.2 0.0 0.0 -0.0
Chi phí quản lý doanh nghiệp
19.9 16.8 14.7 18.2 -17.0
Lợi nhuận hoạt động
146.6 67.1 69.6 44.7 60.6
Lợi nhuận trước thuế
148.1 67.1 69.8 45.1 62.9
Lợi nhuận sau thuế
118.6 53.8 56.0 34.6 54.2
Lợi nhuận thuộc cổ đông công ty mẹ
118.4 53.8 56.0 34.6 54.2
EPS cơ bản
1,976.00 898.00 1,136.00 1,270.00 2,085.00

Cần hỗ trợ? Nếu bạn cần hỗ trợ tra cứu thông tin hoặc muốn phản hồi về nội dung trên website, vui lòng liên hệ bên dưới.