DXG

Listed Company · HOSE

Giá
14,400
Giá đóng cửa gần nhất
03-04-2026
P/E 54.8x
EPS (TTM) 263
ROE (TTM) 1.3%
P/B 0.8x
BVPS (mới nhất) 18,725
ROA (TTM) 0.7%

Bức tranh lợi nhuận

DXG chưa cho thấy một nhịp phục hồi đồng đều ở doanh thu. Doanh thu ghi nhận -13.2% YoY, nhưng biên lợi nhuận ròng đạt 13.79% và cải thiện thêm +4.3 điểm % so với năm trước. Điểm cần theo dõi tiếp theo là liệu đà lợi nhuận hiện tại có thể duy trì trong chu kỳ tới hay không.

  • Biên lợi nhuận ròng mở rộng liên tục từ 4.03% trong 2023 lên 13.79% trong 2025.
  • Lợi nhuận sau thuế phục hồi 26.7% lên 574.4 tỷ đồng trong 2025.
  • Doanh thu giảm 13.2% YoY lên 4,164.3 tỷ đồng trong năm 2025.
Chỉ tiêu 2025 2024 2023 2022 2021
Doanh thu 4,164.3 4,795.5 3,724.8 5,511.7 10,083.0
Tăng trưởng -13% +29% -32% -45%
LNST 574.4 453.4 150.2 533.7 1,595.1
Biên LN ròng 13.79% 9.46% 4.03% 9.68% 15.82%

BCTC

Biên lợi nhuận ròng

Biên lợi nhuận ròng đạt 13.79% trong khi doanh thu ghi nhận -13.2% YoY.

Balance Sheet

Hàng tồn kho ở mức 15,658.3bn, nợ phải trả 17,240.3bn và vốn chủ 20,862.1bn.

Cash Flow

CFO đạt -1,388.7bn trong 2024, trong khi dòng tiền đầu tư là -114.1bn.

Dòng tiền tài chính: 2,475.7bn.

Item 2025 2024 2023 2022 2021
Doanh thu thuần
4,164.3 4,795.5 3,724.8 5,511.7 10,083.0
Giá vốn hàng bán
1,748.1 2,489.8 2,014.4 2,541.7 0.0
Lợi nhuận gộp
2,416.2 2,305.6 1,710.4 2,970.0 5,591.4
Chi phí tài chính
314.0 470.1 593.3 521.1 -543.6
Chi phí bán hàng
946.3 734.6 585.7 1,056.8 -1,881.1
Chi phí quản lý doanh nghiệp
611.2 430.8 390.9 1,083.0 -997.6
Lợi nhuận hoạt động
695.1 679.6 437.4 775.1 2,522.1
Lợi nhuận trước thuế
710.2 730.2 453.2 767.8 2,516.0
Lợi nhuận sau thuế
574.4 453.4 150.2 533.7 1,595.1
Lợi nhuận thuộc cổ đông công ty mẹ
228.7 255.9 172.0 214.9 1,157.3
EPS cơ bản
239.00 352.00 273.00 355.00 2,150.00

Cần hỗ trợ? Nếu bạn cần hỗ trợ tra cứu thông tin hoặc muốn phản hồi về nội dung trên website, vui lòng liên hệ bên dưới.