DWS

Listed Company · UPCOM

Giá
15,800
Giá đóng cửa gần nhất
31-03-2026
P/E 7.9x
EPS (TTM) 1,998
ROE (TTM) 13.7%
P/B 1.1x
BVPS (mới nhất) 14,906
ROA (TTM) 4.8%

Bức tranh lợi nhuận

DWS chưa cho thấy một nhịp phục hồi đồng đều ở doanh thu. Doanh thu ghi nhận -2.6% YoY, nhưng biên lợi nhuận ròng đạt 10.76% và cải thiện thêm +0.7 điểm % so với năm trước. Điểm cần theo dõi tiếp theo là liệu đà lợi nhuận hiện tại có thể duy trì trong chu kỳ tới hay không.

  • Biên lợi nhuận ròng mở rộng liên tục từ 9.51% trong 2023 lên 10.76% trong 2025.
  • Lợi nhuận sau thuế đạt đỉnh nhiều kỳ ở mức 51.2 tỷ đồng trong 2025.
Chỉ tiêu 2025 2024 2023 2022 2021
Doanh thu 476.1 488.8 453.1 417.2 382.1
Tăng trưởng -3% +8% +9% +9%
LNST 51.2 49.4 43.1 36.4 31.5
Biên LN ròng 10.76% 10.11% 9.51% 8.73% 8.24%

BCTC

Biên lợi nhuận ròng

Biên lợi nhuận ròng đạt 10.76% trong khi doanh thu ghi nhận -2.6% YoY.

Balance Sheet

Hàng tồn kho ở mức 29.9bn, nợ phải trả 688.1bn và vốn chủ 386.3bn.

Cash Flow

CFO đạt 71.9bn trong 2024, trong khi dòng tiền đầu tư là -25.2bn.

Dòng tiền tài chính: -45.8bn.

Item 2025 2024 2023 2022 2021
Doanh thu thuần
476.1 488.8 453.1 417.2 382.1
Giá vốn hàng bán
323.4 339.2 311.5 292.2 0.0
Lợi nhuận gộp
152.7 149.6 141.6 124.9 104.8
Chi phí tài chính
5.4 6.7 7.4 6.6 -5.4
Chi phí bán hàng
49.1 37.0 38.4 36.0 -31.8
Chi phí quản lý doanh nghiệp
43.3 49.3 50.0 43.4 -37.6
Lợi nhuận hoạt động
55.8 57.4 46.4 39.5 30.3
Lợi nhuận trước thuế
57.8 55.4 48.9 41.6 36.5
Lợi nhuận sau thuế
51.2 49.4 43.1 36.4 31.5
Lợi nhuận thuộc cổ đông công ty mẹ
51.2 49.4 43.1 36.4 31.5
EPS cơ bản
1,976.97 1,260.00 1,218.00 1,138.00 1,215.32

Cần hỗ trợ? Nếu bạn cần hỗ trợ tra cứu thông tin hoặc muốn phản hồi về nội dung trên website, vui lòng liên hệ bên dưới.