DWC

Listed Company · UPCOM

Giá
18,500
Giá đóng cửa gần nhất
03-04-2026
P/E 8.1x
EPS (TTM) 2,290
ROE (TTM) 18.7%
P/B 1.4x
BVPS (mới nhất) 13,003
ROA (TTM) 8.7%

Bức tranh lợi nhuận

DWC không còn chỉ là câu chuyện phục hồi từ nền thấp. Doanh thu ghi nhận +16.9% YoY, trong khi biên lợi nhuận ròng đạt 23.41% và cải thiện thêm +5.7 điểm % so với năm trước. Điểm cần theo dõi tiếp theo là liệu đà lợi nhuận hiện tại có thể duy trì trong chu kỳ tới hay không.

  • Biên lợi nhuận ròng mở rộng liên tục từ 6.64% trong 2023 lên 23.41% trong 2025.
  • Doanh thu tăng 16.9% YoY lên 336.2 tỷ đồng trong năm 2025.
  • Lợi nhuận sau thuế đạt đỉnh nhiều kỳ ở mức 78.7 tỷ đồng trong 2025.
Chỉ tiêu 2025 2024 2023 2022 2021
Doanh thu 336.2 287.7 227.9 189.5 178.9
Tăng trưởng +17% +26% +20% +6%
LNST 78.7 51.0 15.1 -15.4 1.9
Biên LN ròng 23.41% 17.72% 6.64% -8.11% 1.06%

BCTC

Biên lợi nhuận ròng

Biên lợi nhuận ròng đạt 23.41% trong khi doanh thu ghi nhận +16.9% YoY.

Balance Sheet

Hàng tồn kho ở mức 30.6bn, nợ phải trả 454.0bn và vốn chủ 409.9bn.

Cash Flow

CFO đạt 210.1bn trong 2024, trong khi dòng tiền đầu tư là -57.0bn.

Dòng tiền tài chính: -29.2bn.

Item 2025 2024 2023 2022 2021
Doanh thu thuần
336.2 287.7 227.9 189.5 178.9
Giá vốn hàng bán
136.1 121.7 109.8 111.9 0.0
Lợi nhuận gộp
200.1 166.0 118.2 77.6 63.3
Chi phí tài chính
35.1 45.0 36.8 26.2 -3.4
Chi phí bán hàng
48.8 46.0 43.2 41.7 -42.0
Chi phí quản lý doanh nghiệp
30.7 23.6 23.8 26.4 -19.4
Lợi nhuận hoạt động
87.1 51.7 14.7 -15.2 1.7
Lợi nhuận trước thuế
88.5 56.9 15.1 -15.4 2.3
Lợi nhuận sau thuế
78.7 51.0 15.1 -15.4 1.9
Lợi nhuận thuộc cổ đông công ty mẹ
78.7 51.0 15.1 -15.4 1.9
EPS cơ bản
2,497.00 1,617.00 480.00 -488.00 60.33

Cần hỗ trợ? Nếu bạn cần hỗ trợ tra cứu thông tin hoặc muốn phản hồi về nội dung trên website, vui lòng liên hệ bên dưới.