DSN

Listed Company · HOSE

Giá
38,600
Giá đóng cửa gần nhất
03-04-2026
P/E 6.8x
EPS (TTM) 5,697
ROE (TTM) 21.6%
P/B 1.3x
BVPS (mới nhất) 29,411
ROA (TTM) 19.1%

Bức tranh lợi nhuận

DSN chưa cho thấy một nhịp phục hồi đồng đều ở doanh thu. Doanh thu ghi nhận -16.6% YoY, nhưng biên lợi nhuận ròng đạt 39.88% và cải thiện thêm -2.7 điểm % so với năm trước. Điểm cần theo dõi tiếp theo là liệu đà lợi nhuận hiện tại có thể duy trì trong chu kỳ tới hay không.

  • Biên lợi nhuận ròng rơi dưới đáy gần đây, thu hẹp 266bps còn 39.88% trong 2025.
  • Doanh thu giảm 16.6% YoY lên 181.5 tỷ đồng trong năm 2025.
  • Lợi nhuận quý tăng 19.5% YoY lên 9.5 tỷ đồng trong 2025Q4.
Chỉ tiêu 2025 2024 2023 2022 2021
Doanh thu 181.5 217.6 248.9 232.2 25.2
Tăng trưởng -17% -13% +7% +820%
LNST 72.4 92.6 112.5 107.7 23.9
Biên LN ròng 39.88% 42.54% 45.20% 46.40% 94.55%

BCTC

Biên lợi nhuận ròng

Biên lợi nhuận ròng đạt 39.88% trong khi doanh thu ghi nhận -16.6% YoY.

Balance Sheet

Hàng tồn kho ở mức 1.8bn, nợ phải trả 27.5bn và vốn chủ 355.4bn.

Cash Flow

CFO đạt 62.6bn trong 2024, trong khi dòng tiền đầu tư là 18.8bn.

Dòng tiền tài chính: -48.5bn.

Item 2025 2024 2023 2022 2021
Doanh thu thuần
181.5 217.6 248.9 232.2 25.2
Giá vốn hàng bán
78.3 85.6 93.3 80.4 0.0
Lợi nhuận gộp
103.2 132.0 155.7 151.8 -1.6
Chi phí tài chính
0.0 0.0 1.6 1.7 0.0
Chi phí bán hàng
12.6 13.6 12.5 8.4 -2.2
Chi phí quản lý doanh nghiệp
18.1 19.8 23.4 21.0 -8.7
Lợi nhuận hoạt động
91.7 116.3 141.5 135.3 28.4
Lợi nhuận trước thuế
91.7 116.4 141.8 135.7 28.6
Lợi nhuận sau thuế
72.4 92.6 112.5 107.7 23.9
Lợi nhuận thuộc cổ đông công ty mẹ
72.5 92.7 112.6 107.9 24.5
EPS cơ bản
5,697.00 6,520.00 7,922.00 7,587.00 1,882.00

Cần hỗ trợ? Nếu bạn cần hỗ trợ tra cứu thông tin hoặc muốn phản hồi về nội dung trên website, vui lòng liên hệ bên dưới.