DRG

Listed Company · UPCOM

Giá
8,900
Giá đóng cửa gần nhất
03-04-2026
P/E 7.5x
EPS (TTM) 1,179
ROE (TTM) 11.3%
P/B 0.8x
BVPS (mới nhất) 11,577
ROA (TTM) 8.0%

Bức tranh lợi nhuận

DRG chưa cho thấy một nhịp phục hồi đồng đều ở doanh thu. Doanh thu ghi nhận -28.1% YoY, nhưng biên lợi nhuận ròng đạt 23.04% và cải thiện thêm +12.8 điểm % so với năm trước. Điểm cần theo dõi tiếp theo là liệu đà lợi nhuận hiện tại có thể duy trì trong chu kỳ tới hay không.

  • Biên lợi nhuận ròng mở rộng liên tục từ 5.37% trong 2023 lên 23.04% trong 2025.
  • Doanh thu giảm 28.1% YoY lên 853.2 tỷ đồng trong năm 2025.
  • Lợi nhuận sau thuế đạt đỉnh nhiều kỳ ở mức 196.6 tỷ đồng trong 2025.
Chỉ tiêu 2025 2024 2023 2022 2021
Doanh thu 853.2 1,186.8 969.0 1,195.9 1,322.6
Tăng trưởng -28% +22% -19% -10%
LNST 196.6 121.8 52.0 76.1 134.2
Biên LN ròng 23.04% 10.26% 5.37% 6.37% 10.15%

BCTC

Biên lợi nhuận ròng

Biên lợi nhuận ròng đạt 23.04% trong khi doanh thu ghi nhận -28.1% YoY.

Balance Sheet

Hàng tồn kho ở mức 141.1bn, nợ phải trả 760.6bn và vốn chủ 1,803.6bn.

Cash Flow

CFO đạt 167.9bn trong 2024, trong khi dòng tiền đầu tư là 11.6bn.

Dòng tiền tài chính: -90.4bn.

Item 2025 2024 2023 2022 2021
Doanh thu thuần
853.2 1,186.8 969.0 1,195.9 1,322.6
Giá vốn hàng bán
716.6 892.7 789.4 929.3 0.0
Lợi nhuận gộp
136.6 294.1 179.6 266.6 323.6
Chi phí tài chính
23.7 31.4 43.0 97.0 -128.2
Chi phí bán hàng
14.9 40.7 49.0 53.7 -54.3
Chi phí quản lý doanh nghiệp
55.4 65.9 55.7 59.6 -66.3
Lợi nhuận hoạt động
203.8 178.3 50.5 94.3 109.8
Lợi nhuận trước thuế
216.5 157.6 74.1 101.5 179.7
Lợi nhuận sau thuế
196.6 121.8 52.0 76.1 134.2
Lợi nhuận thuộc cổ đông công ty mẹ
195.9 78.9 27.7 49.9 105.1
EPS cơ bản
776.00 222.00 164.00 250.00 675.00

Cần hỗ trợ? Nếu bạn cần hỗ trợ tra cứu thông tin hoặc muốn phản hồi về nội dung trên website, vui lòng liên hệ bên dưới.