DRC

Listed Company · HOSE

Giá
13,300
Giá đóng cửa gần nhất
03-04-2026
P/E 15.4x
EPS (TTM) 866
ROE (TTM) 6.3%
P/B 1.1x
BVPS (mới nhất) 12,574
ROA (TTM) 2.9%

Bức tranh lợi nhuận

DRC không còn chỉ là câu chuyện phục hồi từ nền thấp. Doanh thu ghi nhận +7.1% YoY, trong khi biên lợi nhuận ròng đạt 2.37% và cải thiện thêm -2.6 điểm % so với năm trước. Điểm cần theo dõi tiếp theo là liệu đà lợi nhuận hiện tại có thể duy trì trong chu kỳ tới hay không.

  • Biên lợi nhuận ròng rơi dưới đáy gần đây, thu hẹp 259bps còn 2.37% trong 2025.
  • Lợi nhuận sau thuế giảm xuống đáy nhiều kỳ còn 118.5 tỷ đồng trong 2025.
  • Tăng trưởng doanh thu tăng tốc lên 7.1% trong 2025, cao hơn 3.1 điểm % so với năm trước.
Chỉ tiêu 2025 2024 2023 2022 2021
Doanh thu 5,003.6 4,673.0 4,495.2 4,898.6 4,379.5
Tăng trưởng +7% +4% -8% +12%
LNST 118.5 231.6 246.3 307.2 290.9
Biên LN ròng 2.37% 4.96% 5.48% 6.27% 6.64%

BCTC

Biên lợi nhuận ròng

Biên lợi nhuận ròng đạt 2.37% trong khi doanh thu ghi nhận +7.1% YoY.

Balance Sheet

Hàng tồn kho ở mức 1,400.5bn, nợ phải trả 2,234.5bn và vốn chủ 1,948.2bn.

Cash Flow

CFO đạt -108.2bn trong 2024, trong khi dòng tiền đầu tư là -237.7bn.

Dòng tiền tài chính: 230.7bn.

Item 2025 2024 2023 2022 2021
Doanh thu thuần
5,003.6 4,673.0 4,495.2 4,898.6 4,379.5
Giá vốn hàng bán
4,326.1 3,943.6 3,846.5 4,087.8 0.0
Lợi nhuận gộp
677.5 729.4 648.7 810.7 747.2
Chi phí tài chính
77.7 66.3 57.2 92.3 -51.0
Chi phí bán hàng
366.3 348.0 267.8 318.2 -304.6
Chi phí quản lý doanh nghiệp
136.3 94.5 71.9 77.0 -63.5
Lợi nhuận hoạt động
150.4 290.6 307.0 385.3 365.3
Lợi nhuận trước thuế
150.0 289.0 307.1 386.5 364.3
Lợi nhuận sau thuế
118.5 231.6 246.3 307.2 290.9
Lợi nhuận thuộc cổ đông công ty mẹ
118.5 231.6 246.3 307.2 290.9
EPS cơ bản
767.00 1,950.00 2,074.00 2,586.00 2,450.00

Cần hỗ trợ? Nếu bạn cần hỗ trợ tra cứu thông tin hoặc muốn phản hồi về nội dung trên website, vui lòng liên hệ bên dưới.