DPR

Listed Company · HOSE

Giá
40,700
Giá đóng cửa gần nhất
03-04-2026
P/E 10.5x
EPS (TTM) 3,874
ROE (TTM) 10.1%
P/B 1.0x
BVPS (mới nhất) 39,156
ROA (TTM) 7.3%

Bức tranh lợi nhuận

DPR chưa cho thấy một nhịp phục hồi đồng đều ở doanh thu. Doanh thu ghi nhận -35.9% YoY, nhưng biên lợi nhuận ròng đạt 32.20% và cải thiện thêm +5.7 điểm % so với năm trước. Điểm cần theo dõi tiếp theo là liệu đà lợi nhuận hiện tại có thể duy trì trong chu kỳ tới hay không.

  • Biên lợi nhuận ròng mở rộng liên tục từ 24.41% trong 2023 lên 32.20% trong 2025.
  • Doanh thu giảm 35.9% YoY lên 785.1 tỷ đồng trong năm 2025.
  • Lợi nhuận sau thuế giảm xuống đáy nhiều kỳ còn 252.8 tỷ đồng trong 2025.
Chỉ tiêu 2025 2024 2023 2022 2021
Doanh thu 785.1 1,224.5 1,041.1 1,210.7 1,214.6
Tăng trưởng -36% +18% -14% -0%
LNST 252.8 324.3 254.1 291.2 490.9
Biên LN ròng 32.20% 26.48% 24.41% 24.05% 40.41%

BCTC

Biên lợi nhuận ròng

Biên lợi nhuận ròng đạt 32.20% trong khi doanh thu ghi nhận -35.9% YoY.

Balance Sheet

Hàng tồn kho ở mức 124.2bn, nợ phải trả 277.9bn và vốn chủ 2,251.9bn.

Cash Flow

CFO đạt 356.6bn trong 2024, trong khi dòng tiền đầu tư là -231.9bn.

Dòng tiền tài chính: -129.9bn.

Item 2025 2024 2023 2022 2021
Doanh thu thuần
785.1 1,224.5 1,041.1 1,210.7 1,214.6
Giá vốn hàng bán
461.5 834.8 766.7 843.1 0.0
Lợi nhuận gộp
323.6 389.7 274.4 367.6 433.0
Chi phí tài chính
2.7 9.4 5.8 2.0 -6.8
Chi phí bán hàng
5.3 20.1 22.1 26.8 -31.3
Chi phí quản lý doanh nghiệp
117.8 139.7 94.2 95.3 -86.8
Lợi nhuận hoạt động
270.2 318.4 272.5 311.1 368.1
Lợi nhuận trước thuế
306.5 377.7 304.0 350.1 594.1
Lợi nhuận sau thuế
252.8 324.3 254.1 291.2 490.9
Lợi nhuận thuộc cổ đông công ty mẹ
252.8 262.0 208.8 248.0 448.5
EPS cơ bản
2,909.13 3,000.00 4,166.00 5,767.00 10,536.00

Cần hỗ trợ? Nếu bạn cần hỗ trợ tra cứu thông tin hoặc muốn phản hồi về nội dung trên website, vui lòng liên hệ bên dưới.