DNW

Listed Company · UPCOM

Giá
32,000
Giá đóng cửa gần nhất
03-04-2026
P/E 19.6x
EPS (TTM) 1,634
ROE (TTM) 8.0%
P/B 1.5x
BVPS (mới nhất) 20,700
ROA (TTM) 5.6%

Bức tranh lợi nhuận

DNW không còn chỉ là câu chuyện phục hồi từ nền thấp. Doanh thu ghi nhận +2.1% YoY, trong khi biên lợi nhuận ròng đạt 21.92% và cải thiện thêm -5.0 điểm % so với năm trước. Điểm cần theo dõi tiếp theo là liệu đà lợi nhuận hiện tại có thể duy trì trong chu kỳ tới hay không.

  • Biên lợi nhuận ròng rơi dưới đáy gần đây, thu hẹp 504bps còn 21.92% trong 2025.
  • Lợi nhuận sau thuế giảm xuống đáy nhiều kỳ còn 287.0 tỷ đồng trong 2025.
Chỉ tiêu 2025 2024 2023 2022 2021
Doanh thu 1,309.2 1,283.0 1,196.2 1,216.6 1,155.8
Tăng trưởng +2% +7% -2% +5%
LNST 287.0 346.0 332.0 378.5 404.3
Biên LN ròng 21.92% 26.96% 27.75% 31.11% 34.98%

BCTC

Biên lợi nhuận ròng

Biên lợi nhuận ròng đạt 21.92% trong khi doanh thu ghi nhận +2.1% YoY.

Balance Sheet

Hàng tồn kho ở mức 48.7bn, nợ phải trả 957.7bn và vốn chủ 2,484.4bn.

Cash Flow

CFO đạt 506.9bn trong 2024, trong khi dòng tiền đầu tư là -267.6bn.

Dòng tiền tài chính: -249.8bn.

Item 2025 2024 2023 2022 2021
Doanh thu thuần
1,309.2 1,283.0 1,196.2 1,216.6 1,155.8
Giá vốn hàng bán
823.3 790.5 748.3 776.5 0.0
Lợi nhuận gộp
485.9 492.5 447.8 440.1 454.2
Chi phí tài chính
51.8 35.9 33.8 38.3 -44.5
Chi phí bán hàng
75.5 70.8 65.1 68.3 -66.0
Chi phí quản lý doanh nghiệp
77.9 80.8 68.6 66.6 -62.3
Lợi nhuận hoạt động
314.1 384.3 348.7 398.4 421.0
Lợi nhuận trước thuế
321.1 386.1 352.4 401.7 428.5
Lợi nhuận sau thuế
287.0 346.0 332.0 378.5 404.3
Lợi nhuận thuộc cổ đông công ty mẹ
287.0 334.1 321.2 366.0 389.1
EPS cơ bản
2,007.00 2,506.00 2,409.00 2,745.00 1,638.00

Cần hỗ trợ? Nếu bạn cần hỗ trợ tra cứu thông tin hoặc muốn phản hồi về nội dung trên website, vui lòng liên hệ bên dưới.