DNN

Listed Company · UPCOM

Giá
5,700
Giá đóng cửa gần nhất
03-03-2026
P/E 1.4x
EPS (TTM) 4,061
ROE (TTM) 28.0%
P/B 0.4x
BVPS (mới nhất) 15,447
ROA (TTM) 15.0%

Bức tranh lợi nhuận

DNN không còn chỉ là câu chuyện phục hồi từ nền thấp. Doanh thu ghi nhận +20.1% YoY, trong khi biên lợi nhuận ròng đạt 30.23% và cải thiện thêm +14.7 điểm % so với năm trước. Điểm cần theo dõi tiếp theo là liệu đà lợi nhuận hiện tại có thể duy trì trong chu kỳ tới hay không.

  • Biên lợi nhuận ròng vượt đỉnh gần đây, tăng 81bps lên 30.23% trong 2025.
  • Tăng trưởng doanh thu tăng tốc lên 20.1% trong 2025, cao hơn 11.9 điểm % so với năm trước.
  • Lợi nhuận sau thuế đạt đỉnh nhiều kỳ ở mức 234.0 tỷ đồng trong 2025.
Chỉ tiêu 2025 2024 2023 2022 2021
Doanh thu 774.3 644.7 596.0 534.4 467.9
Tăng trưởng +20% +8% +12% +14%
LNST 234.0 100.4 155.9 157.2 109.2
Biên LN ròng 30.23% 15.57% 26.16% 29.42% 23.34%

BCTC

Biên lợi nhuận ròng

Biên lợi nhuận ròng đạt 30.23% trong khi doanh thu ghi nhận +20.1% YoY.

Balance Sheet

Hàng tồn kho ở mức 54.0bn, nợ phải trả 666.9bn và vốn chủ 895.8bn.

Cash Flow

CFO đạt 154.9bn trong 2024, trong khi dòng tiền đầu tư là -10.1bn.

Dòng tiền tài chính: -160.5bn.

Item 2025 2024 2023 2022 2021
Doanh thu thuần
774.3 644.7 596.0 534.4 467.9
Giá vốn hàng bán
434.1 447.4 340.5 281.1 0.0
Lợi nhuận gộp
340.2 197.2 255.5 253.3 200.6
Chi phí tài chính
23.7 28.8 30.0 19.3 -15.7
Chi phí bán hàng
40.0 38.1 35.2 36.2 -37.5
Chi phí quản lý doanh nghiệp
49.7 47.8 46.5 47.4 -42.4
Lợi nhuận hoạt động
252.4 107.4 171.1 173.6 126.1
Lợi nhuận trước thuế
261.5 112.1 173.6 175.6 136.8
Lợi nhuận sau thuế
234.0 100.4 155.9 157.2 109.2
Lợi nhuận thuộc cổ đông công ty mẹ
234.0 100.4 155.9 157.2 109.2
EPS cơ bản
3,594.00 1,547.00 2,443.00 2,520.00 1,884.00

Cần hỗ trợ? Nếu bạn cần hỗ trợ tra cứu thông tin hoặc muốn phản hồi về nội dung trên website, vui lòng liên hệ bên dưới.