DNH

Listed Company · UPCOM

Giá
42,700
Giá đóng cửa gần nhất
23-03-2026
P/E 19.2x
EPS (TTM) 2,225
ROE (TTM) 17.0%
P/B 3.1x
BVPS (mới nhất) 13,720
ROA (TTM) 12.6%

Bức tranh lợi nhuận

DNH không còn chỉ là câu chuyện phục hồi từ nền thấp. Doanh thu ghi nhận +9.8% YoY, trong khi biên lợi nhuận ròng đạt 41.51% và cải thiện thêm -2.1 điểm % so với năm trước. Điểm cần theo dõi tiếp theo là liệu đà lợi nhuận hiện tại có thể duy trì trong chu kỳ tới hay không.

  • Biên lợi nhuận ròng rơi dưới đáy gần đây, thu hẹp 205bps còn 41.51% trong 2025.
  • Tăng trưởng doanh thu tăng tốc lên 9.8% trong 2025, cao hơn 22.1 điểm % so với năm trước.
  • Lợi nhuận quý giảm 24.8% YoY lên 303.4 tỷ đồng trong 2025Q4.
Chỉ tiêu 2025 2024 2023 2022 2021
Doanh thu 2,284.7 2,080.6 2,373.0 2,752.7 2,475.8
Tăng trưởng +10% -12% -14% +11%
LNST 948.3 906.3 1,129.2 1,504.5 1,373.5
Biên LN ròng 41.51% 43.56% 47.59% 54.66% 55.48%

BCTC

Biên lợi nhuận ròng

Biên lợi nhuận ròng đạt 41.51% trong khi doanh thu ghi nhận +9.8% YoY.

Balance Sheet

Hàng tồn kho ở mức 14.7bn, nợ phải trả 1,627.6bn và vốn chủ 5,795.3bn.

Cash Flow

CFO đạt 1,499.9bn trong 2024, trong khi dòng tiền đầu tư là -104.1bn.

Dòng tiền tài chính: -1,327.4bn.

Item 2025 2024 2023 2022 2021
Doanh thu thuần
2,284.7 2,080.6 2,373.0 2,752.7 2,475.8
Giá vốn hàng bán
1,059.1 993.7 1,004.5 995.9 0.0
Lợi nhuận gộp
1,225.5 1,086.9 1,368.5 1,756.8 1,538.9
Chi phí tài chính
87.9 46.1 60.5 64.8 -64.1
Chi phí bán hàng
0.0 0.0 0.0 0.0 0.0
Chi phí quản lý doanh nghiệp
64.4 78.4 89.2 90.2 -67.2
Lợi nhuận hoạt động
1,168.9 1,103.6 1,389.3 1,810.5 1,661.5
Lợi nhuận trước thuế
1,169.2 1,104.9 1,389.3 1,827.5 1,661.5
Lợi nhuận sau thuế
948.3 906.3 1,129.2 1,504.5 1,373.5
Lợi nhuận thuộc cổ đông công ty mẹ
940.5 902.8 1,123.2 1,496.9 1,367.8
EPS cơ bản
2,226.00 2,137.00 2,659.00 3,544.00 -805,914.00

Cần hỗ trợ? Nếu bạn cần hỗ trợ tra cứu thông tin hoặc muốn phản hồi về nội dung trên website, vui lòng liên hệ bên dưới.