DL1

Listed Company · HNX

Giá
4,400
Giá đóng cửa gần nhất
03-04-2026
P/E 34.6x
EPS (TTM) 127
ROE (TTM) 0.9%
P/B 0.4x
BVPS (mới nhất) 11,648
ROA (TTM) 0.4%

Bức tranh lợi nhuận

DL1 không còn chỉ là câu chuyện phục hồi từ nền thấp. Doanh thu ghi nhận +60.4% YoY, trong khi biên lợi nhuận ròng đạt 5.38% và cải thiện thêm +0.4 điểm % so với năm trước. Điểm cần theo dõi tiếp theo là liệu đà lợi nhuận hiện tại có thể duy trì trong chu kỳ tới hay không.

  • Lợi nhuận sau thuế phục hồi 71.8% lên 45.3 tỷ đồng trong 2025.
  • Biên lợi nhuận ròng cải thiện từ 5.02% lên 5.38% trong 2025.
  • Doanh thu tăng 60.4% YoY lên 842.8 tỷ đồng trong năm 2025.
Chỉ tiêu 2025 2024 2023 2022 2021
Doanh thu 842.8 525.5 281.3 279.3 145.2
Tăng trưởng +60% +87% +1% +92%
LNST 45.3 26.4 70.6 66.9 37.7
Biên LN ròng 5.38% 5.02% 25.09% 23.94% 25.97%

BCTC

Biên lợi nhuận ròng

Biên lợi nhuận ròng đạt 5.38% trong khi doanh thu ghi nhận +60.4% YoY.

Balance Sheet

Hàng tồn kho ở mức 51.6bn, nợ phải trả 2,029.2bn và vốn chủ 1,361.1bn.

Cash Flow

CFO đạt -189.9bn trong 2024, trong khi dòng tiền đầu tư là 353.0bn.

Dòng tiền tài chính: -15.2bn.

Item 2025 2024 2023 2022 2021
Doanh thu thuần
842.8 525.5 281.3 279.3 145.2
Giá vốn hàng bán
695.8 342.5 143.4 154.4 0.0
Lợi nhuận gộp
147.1 182.9 137.9 124.9 19.3
Chi phí tài chính
60.3 131.0 128.9 125.5 -39.4
Chi phí bán hàng
10.0 3.1 1.3 1.5 -1.0
Chi phí quản lý doanh nghiệp
115.1 71.2 29.2 26.2 -5.2
Lợi nhuận hoạt động
51.6 33.1 70.5 69.1 41.2
Lợi nhuận trước thuế
51.5 31.1 71.8 68.3 42.8
Lợi nhuận sau thuế
45.3 26.4 70.6 66.9 37.7
Lợi nhuận thuộc cổ đông công ty mẹ
3.5 1.4 42.2 45.3 35.6
EPS cơ bản
30.00 13.00 397.00 426.00 352.00

Cần hỗ trợ? Nếu bạn cần hỗ trợ tra cứu thông tin hoặc muốn phản hồi về nội dung trên website, vui lòng liên hệ bên dưới.