DHG

Listed Company · HOSE

Giá
100,700
Giá đóng cửa gần nhất
03-04-2026
P/E 15.2x
EPS (TTM) 6,644
ROE (TTM) 21.7%
P/B 3.1x
BVPS (mới nhất) 31,989
ROA (TTM) 16.1%

Bức tranh lợi nhuận

DHG không còn chỉ là câu chuyện phục hồi từ nền thấp. Doanh thu ghi nhận +7.8% YoY, trong khi biên lợi nhuận ròng đạt 16.18% và cải thiện thêm +0.2 điểm % so với năm trước. Điểm cần theo dõi tiếp theo là liệu đà lợi nhuận hiện tại có thể duy trì trong chu kỳ tới hay không.

  • Lợi nhuận sau thuế phục hồi 9.4% lên 852.4 tỷ đồng trong 2025.
  • Biên lợi nhuận ròng cải thiện từ 15.95% lên 16.18% trong 2025.
  • Tăng trưởng doanh thu tăng tốc lên 7.8% trong 2025, cao hơn 10.4 điểm % so với năm trước.
Chỉ tiêu 2025 2024 2023 2022 2021
Doanh thu 5,267.0 4,884.9 5,015.4 4,676.0 4,003.2
Tăng trưởng +8% -3% +7% +17%
LNST 852.4 778.9 1,050.7 988.5 776.3
Biên LN ròng 16.18% 15.95% 20.95% 21.14% 19.39%

BCTC

Biên lợi nhuận ròng

Biên lợi nhuận ròng đạt 16.18% trong khi doanh thu ghi nhận +7.8% YoY.

Balance Sheet

Hàng tồn kho ở mức 1,024.6bn, nợ phải trả 1,036.6bn và vốn chủ 4,137.3bn.

Cash Flow

CFO đạt 1,317.6bn trong 2024, trong khi dòng tiền đầu tư là -446.0bn.

Dòng tiền tài chính: -902.8bn.

Item 2025 2024 2023 2022 2021
Doanh thu thuần
5,267.0 4,884.9 5,015.4 4,676.0 4,003.2
Giá vốn hàng bán
2,760.6 2,747.1 2,671.8 2,418.5 0.0
Lợi nhuận gộp
2,506.4 2,137.8 2,343.5 2,257.5 1,920.9
Chi phí tài chính
81.6 89.7 90.9 101.2 -99.2
Chi phí bán hàng
1,157.3 904.7 978.4 913.2 -803.0
Chi phí quản lý doanh nghiệp
396.4 312.8 312.8 268.2 -257.2
Lợi nhuận hoạt động
1,004.3 978.7 1,179.3 1,112.1 884.5
Lợi nhuận trước thuế
986.6 904.5 1,159.2 1,099.6 864.0
Lợi nhuận sau thuế
852.4 778.9 1,050.7 988.5 776.3
Lợi nhuận thuộc cổ đông công ty mẹ
852.4 778.9 1,050.7 988.5 777.2
EPS cơ bản
6,308.00 5,763.00 7,780.00 7,318.00 5,720.00

Cần hỗ trợ? Nếu bạn cần hỗ trợ tra cứu thông tin hoặc muốn phản hồi về nội dung trên website, vui lòng liên hệ bên dưới.