DHB

Listed Company · UPCOM

Giá
12,000
Giá đóng cửa gần nhất
03-04-2026
P/E 307.2x
EPS (TTM) 39
ROE (TTM) 1.7%
P/B 5.2x
BVPS (mới nhất) 2,311
ROA (TTM) 0.2%

Bức tranh lợi nhuận

DHB chưa cho thấy một nhịp phục hồi đồng đều ở doanh thu. Doanh thu ghi nhận -2.5% YoY, nhưng biên lợi nhuận ròng đạt 0.25% và cải thiện thêm +0.1 điểm % so với năm trước. Điểm cần theo dõi tiếp theo là liệu đà lợi nhuận hiện tại có thể duy trì trong chu kỳ tới hay không.

  • Lợi nhuận sau thuế phục hồi 58.6% lên 10.9 tỷ đồng trong 2025.
Chỉ tiêu 2025 2024 2023 2022 2021
Doanh thu 4,330.5 4,439.5 4,413.5 6,441.0 4,498.6
Tăng trưởng -2% +1% -31% +43%
LNST 10.9 6.8 858.3 1,779.1 -1.7
Biên LN ròng 0.25% 0.15% 19.45% 27.62% -0.04%

BCTC

Biên lợi nhuận ròng

Biên lợi nhuận ròng đạt 0.25% trong khi doanh thu ghi nhận -2.5% YoY.

Balance Sheet

Hàng tồn kho ở mức 556.7bn, nợ phải trả 5,154.5bn và vốn chủ 631.6bn.

Cash Flow

CFO đạt 262.5bn trong 2024, trong khi dòng tiền đầu tư là -69.0bn.

Dòng tiền tài chính: -144.5bn.

Item 2025 2024 2023 2022 2021
Doanh thu thuần
4,330.5 4,439.5 4,413.5 6,441.0 4,498.6
Giá vốn hàng bán
3,845.6 4,161.8 4,428.7 3,606.4 0.0
Lợi nhuận gộp
484.9 277.7 -15.3 2,834.6 1,189.0
Chi phí tài chính
218.5 272.9 690.4 832.1 -1,000.6
Chi phí bán hàng
86.0 86.3 94.8 114.0 -112.8
Chi phí quản lý doanh nghiệp
141.2 135.8 156.6 152.0 -133.1
Lợi nhuận hoạt động
52.3 -190.6 -944.8 1,776.5 -4.9
Lợi nhuận trước thuế
10.9 6.8 858.3 1,779.1 -1.7
Lợi nhuận sau thuế
10.9 6.8 858.3 1,779.1 -1.7
Lợi nhuận thuộc cổ đông công ty mẹ
10.9 6.8 858.3 1,779.1 -0.4
EPS cơ bản
40.00 25.00 3,153.00 6,536.00 9,854.00

Cần hỗ trợ? Nếu bạn cần hỗ trợ tra cứu thông tin hoặc muốn phản hồi về nội dung trên website, vui lòng liên hệ bên dưới.