DGC

Listed Company · HOSE

Giá
56,500
Giá đóng cửa gần nhất
03-04-2026
P/E 7.5x
EPS (TTM) 7,515
ROE (TTM) 20.9%
P/B 1.4x
BVPS (mới nhất) 40,566
ROA (TTM) 17.2%

Bức tranh lợi nhuận

DGC không còn chỉ là câu chuyện phục hồi từ nền thấp. Doanh thu ghi nhận +14.2% YoY, trong khi biên lợi nhuận ròng đạt 28.32% và cải thiện thêm -3.2 điểm % so với năm trước. Điểm cần theo dõi tiếp theo là liệu đà lợi nhuận hiện tại có thể duy trì trong chu kỳ tới hay không.

  • Tăng trưởng doanh thu tăng tốc lên 14.2% trong 2025, cao hơn 13.0 điểm % so với năm trước.
  • Lợi nhuận quý giảm 16.6% YoY lên 656.9 tỷ đồng trong 2025Q4.
  • Biên lợi nhuận ròng suy giảm từ 31.50% lên 28.32% trong 2025.
Chỉ tiêu 2025 2024 2023 2022 2021
Doanh thu 11,262.0 9,865.0 9,748.0 14,444.1 9,550.4
Tăng trưởng +14% +1% -33% +51%
LNST 3,189.0 3,107.4 3,241.7 6,037.0 2,513.6
Biên LN ròng 28.32% 31.50% 33.25% 41.80% 26.32%

BCTC

Biên lợi nhuận ròng

Biên lợi nhuận ròng đạt 28.32% trong khi doanh thu ghi nhận +14.2% YoY.

Balance Sheet

Hàng tồn kho ở mức 1,681.1bn, nợ phải trả 4,144.1bn và vốn chủ 15,406.0bn.

Cash Flow

CFO đạt 3,119.5bn trong 2024, trong khi dòng tiền đầu tư là -1,152.3bn.

Dòng tiền tài chính: -2,912.2bn.

Item 2025 2024 2023 2022 2021
Doanh thu thuần
11,262.0 9,865.0 9,748.0 14,444.1 9,550.4
Giá vốn hàng bán
7,709.4 6,415.5 6,308.0 7,693.8 0.0
Lợi nhuận gộp
3,552.6 3,449.5 3,440.0 6,750.4 3,181.7
Chi phí tài chính
107.9 69.1 98.5 149.8 -68.1
Chi phí bán hàng
382.3 447.1 435.7 600.4 -503.2
Chi phí quản lý doanh nghiệp
172.1 170.7 158.6 151.8 -136.6
Lợi nhuận hoạt động
3,619.0 3,411.8 3,486.5 6,381.6 2,644.5
Lợi nhuận trước thuế
3,605.6 3,400.3 3,485.1 6,375.7 2,637.1
Lợi nhuận sau thuế
3,189.0 3,107.4 3,241.7 6,037.0 2,513.6
Lợi nhuận thuộc cổ đông công ty mẹ
3,025.0 2,986.6 3,100.0 5,565.0 2,388.0
EPS cơ bản
7,487.00 7,392.00 7,673.00 13,774.00 13,121.00

Cần hỗ trợ? Nếu bạn cần hỗ trợ tra cứu thông tin hoặc muốn phản hồi về nội dung trên website, vui lòng liên hệ bên dưới.