DFF

Listed Company · UPCOM

Giá
600,000
Giá đóng cửa gần nhất
03-04-2026
P/E -65.1x
EPS (TTM) -9,214
ROE (TTM) 681.9%
P/B -93.3x
BVPS (mới nhất) -6,430
ROA (TTM) -24.5%

Bức tranh lợi nhuận

DFF chưa cho thấy một nhịp phục hồi đồng đều ở doanh thu. Doanh thu ghi nhận -22.7% YoY, nhưng biên lợi nhuận ròng đạt -337.11% và cải thiện thêm -199.2 điểm % so với năm trước. Điểm cần theo dõi tiếp theo là liệu đà lợi nhuận hiện tại có thể duy trì trong chu kỳ tới hay không.

  • Biên lợi nhuận ròng rơi dưới đáy gần đây, thu hẹp 19916bps còn -337.11% trong 2025.
  • Lợi nhuận sau thuế giảm xuống đáy nhiều kỳ còn -760.2 tỷ đồng trong 2025.
  • Doanh thu giảm 22.7% YoY lên 225.5 tỷ đồng trong năm 2025.
Chỉ tiêu 2025 2024 2023 2022 2021
Doanh thu 225.5 291.6 743.4 1,597.6 1,306.5
Tăng trưởng -23% -61% -53% +22%
LNST -760.2 -402.3 -198.7 2.0 16.7
Biên LN ròng -337.11% -137.95% -26.72% 0.12% 1.28%

BCTC

Biên lợi nhuận ròng

Biên lợi nhuận ròng đạt -337.11% trong khi doanh thu ghi nhận -22.7% YoY.

Balance Sheet

Hàng tồn kho ở mức 433.3bn, nợ phải trả 3,202.0bn và vốn chủ -514.4bn.

Cash Flow

CFO đạt -258.4bn trong 2024, trong khi dòng tiền đầu tư là 147.9bn.

Dòng tiền tài chính: 91.0bn.

Item 2025 2024 2023 2022 2021
Doanh thu thuần
225.5 291.6 743.4 1,597.6 1,306.5
Giá vốn hàng bán
251.4 296.7 662.0 1,382.6 0.0
Lợi nhuận gộp
-25.9 -5.0 81.4 215.0 123.4
Chi phí tài chính
712.1 233.2 239.0 163.7 -79.1
Chi phí bán hàng
0.0 0.0 0.0 0.0 -0.0
Chi phí quản lý doanh nghiệp
6.8 168.5 61.1 29.3 -27.5
Lợi nhuận hoạt động
-744.8 -396.7 -204.0 22.8 20.7
Lợi nhuận trước thuế
-760.2 -402.3 -198.6 14.7 21.9
Lợi nhuận sau thuế
-760.2 -402.3 -198.7 2.0 16.7
Lợi nhuận thuộc cổ đông công ty mẹ
-760.2 -402.3 -198.7 2.1 16.8
EPS cơ bản
-9,502.00 -5,029.00 -2,483.00 29.00 231.00

Cần hỗ trợ? Nếu bạn cần hỗ trợ tra cứu thông tin hoặc muốn phản hồi về nội dung trên website, vui lòng liên hệ bên dưới.