DDN

Listed Company · UPCOM

Giá
9,000
Giá đóng cửa gần nhất
03-04-2026
P/E 35.4x
EPS (TTM) 254
ROE (TTM) 2.0%
P/B 0.7x
BVPS (mới nhất) 12,850
ROA (TTM) 0.4%

Bức tranh lợi nhuận

DDN chưa cho thấy một nhịp phục hồi đồng đều ở doanh thu. Doanh thu ghi nhận -23.3% YoY, nhưng biên lợi nhuận ròng đạt 0.38% và cải thiện thêm -0.2 điểm % so với năm trước. Điểm cần theo dõi tiếp theo là liệu đà lợi nhuận hiện tại có thể duy trì trong chu kỳ tới hay không.

  • Tăng trưởng lợi nhuận chậm lại còn -47.0% trong 2025 so với 586.1% kỳ trước, với lợi nhuận đạt 4.0 tỷ đồng.
  • Doanh thu giảm 23.3% YoY lên 1,068.1 tỷ đồng trong năm 2025.
Chỉ tiêu 2025 2024 2023 2022 2021
Doanh thu 1,068.1 1,392.7 943.4 1,184.1 1,546.3
Tăng trưởng -23% +48% -20% -23%
LNST 4.0 7.6 1.1 12.3 14.5
Biên LN ròng 0.38% 0.55% 0.12% 1.04% 0.94%

BCTC

Biên lợi nhuận ròng

Biên lợi nhuận ròng đạt 0.38% trong khi doanh thu ghi nhận -23.3% YoY.

Balance Sheet

Hàng tồn kho ở mức 71.3bn, nợ phải trả 799.9bn và vốn chủ 207.1bn.

Cash Flow

CFO đạt 2.5bn trong 2024, trong khi dòng tiền đầu tư là -72.0bn.

Dòng tiền tài chính: 81.3bn.

Item 2025 2024 2023 2022 2021
Doanh thu thuần
1,068.1 1,392.7 943.4 1,184.1 1,546.3
Giá vốn hàng bán
973.1 1,302.7 879.5 1,102.1 0.0
Lợi nhuận gộp
95.0 90.0 63.9 82.0 72.5
Chi phí tài chính
31.9 20.2 11.9 9.6 -3.8
Chi phí bán hàng
81.8 74.0 49.3 54.8 -42.1
Chi phí quản lý doanh nghiệp
11.5 15.3 19.4 15.3 -15.9
Lợi nhuận hoạt động
2.1 2.7 1.0 14.4 16.7
Lợi nhuận trước thuế
5.3 9.7 2.2 15.6 18.2
Lợi nhuận sau thuế
4.0 7.6 1.1 12.3 14.5
Lợi nhuận thuộc cổ đông công ty mẹ
4.0 7.6 1.1 12.3 14.5
EPS cơ bản
251.00 497.00 72.00 799.00 1,198.49

Cần hỗ trợ? Nếu bạn cần hỗ trợ tra cứu thông tin hoặc muốn phản hồi về nội dung trên website, vui lòng liên hệ bên dưới.