DDG

Listed Company · HNX

Giá
800,000
Giá đóng cửa gần nhất
03-04-2026
P/E -191.1x
EPS (TTM) -4,185
ROE (TTM) -55.9%
P/B 168.4x
BVPS (mới nhất) 4,752
ROA (TTM) -21.5%

Bức tranh lợi nhuận

DDG chưa cho thấy một nhịp phục hồi đồng đều ở doanh thu. Doanh thu ghi nhận -80.5% YoY, nhưng biên lợi nhuận ròng đạt -498.77% và cải thiện thêm -503.1 điểm % so với năm trước. Điểm cần theo dõi tiếp theo là liệu đà lợi nhuận hiện tại có thể duy trì trong chu kỳ tới hay không.

  • Biên lợi nhuận ròng rơi dưới đáy gần đây, thu hẹp 46735bps còn -498.77% trong 2025.
  • Lợi nhuận sau thuế giảm xuống đáy nhiều kỳ còn -347.5 tỷ đồng trong 2025.
  • Doanh thu giảm 80.5% YoY lên 69.7 tỷ đồng trong năm 2025.
Chỉ tiêu 2025 2024 2023 2022 2021
Doanh thu 69.7 357.8 653.9 974.5 756.3
Tăng trưởng -81% -45% -33% +29%
LNST -347.5 15.5 -205.5 44.3 41.5
Biên LN ròng -498.77% 4.32% -31.42% 4.55% 5.49%

BCTC

Biên lợi nhuận ròng

Biên lợi nhuận ròng đạt -498.77% trong khi doanh thu ghi nhận -80.5% YoY.

Balance Sheet

Hàng tồn kho ở mức 9.6bn, nợ phải trả 978.8bn và vốn chủ 379.4bn.

Cash Flow

CFO đạt -52.2bn trong 2024, trong khi dòng tiền đầu tư là -86.4bn.

Dòng tiền tài chính: 137.6bn.

Item 2025 2024 2023 2022 2021
Doanh thu thuần
69.7 357.8 653.9 974.5 756.3
Giá vốn hàng bán
118.8 296.3 607.4 821.3 0.0
Lợi nhuận gộp
-49.1 61.5 46.5 153.2 84.9
Chi phí tài chính
86.7 101.2 244.8 69.8 -31.7
Chi phí bán hàng
0.8 0.0 0.0 7.9 -0.0
Chi phí quản lý doanh nghiệp
198.1 13.6 14.9 15.6 -7.3
Lợi nhuận hoạt động
-333.8 -0.6 -212.4 61.9 47.6
Lợi nhuận trước thuế
-349.0 15.9 -205.2 56.8 50.2
Lợi nhuận sau thuế
-347.5 15.5 -205.5 44.3 41.5
Lợi nhuận thuộc cổ đông công ty mẹ
-334.1 15.2 -205.8 43.8 41.4
EPS cơ bản
-4,185.00 190.93 -3,438.00 761.00 1,452.00

Cần hỗ trợ? Nếu bạn cần hỗ trợ tra cứu thông tin hoặc muốn phản hồi về nội dung trên website, vui lòng liên hệ bên dưới.