DC2

Listed Company · HNX

Giá
6,300
Giá đóng cửa gần nhất
03-04-2026
P/E 11.9x
EPS (TTM) 529
ROE (TTM) 4.8%
P/B 0.6x
BVPS (mới nhất) 10,838
ROA (TTM) 1.6%

Bức tranh lợi nhuận

DC2 chưa cho thấy một nhịp phục hồi đồng đều ở doanh thu. Doanh thu ghi nhận -18.3% YoY, nhưng biên lợi nhuận ròng đạt 2.85% và cải thiện thêm +0.6 điểm % so với năm trước. Điểm cần theo dõi tiếp theo là liệu đà lợi nhuận hiện tại có thể duy trì trong chu kỳ tới hay không.

  • Biên lợi nhuận ròng mở rộng liên tục từ 0.49% trong 2023 lên 2.85% trong 2025.
  • Tăng trưởng lợi nhuận chậm lại còn 4.5% trong 2025 so với 447.2% kỳ trước, với lợi nhuận đạt 5.8 tỷ đồng.
  • Doanh thu giảm 18.3% YoY lên 204.3 tỷ đồng trong năm 2025.
Chỉ tiêu 2025 2024 2023 2022 2021
Doanh thu 204.3 250.2 210.0 333.1 322.6
Tăng trưởng -18% +19% -37% +3%
LNST 5.8 5.6 1.0 3.5 7.0
Biên LN ròng 2.85% 2.23% 0.49% 1.05% 2.17%

BCTC

Biên lợi nhuận ròng

Biên lợi nhuận ròng đạt 2.85% trong khi doanh thu ghi nhận -18.3% YoY.

Balance Sheet

Hàng tồn kho ở mức 76.8bn, nợ phải trả 288.3bn và vốn chủ 122.5bn.

Cash Flow

CFO đạt 56.8bn trong 2024, trong khi dòng tiền đầu tư là 27.0bn.

Dòng tiền tài chính: -63.9bn.

Item 2025 2024 2023 2022 2021
Doanh thu thuần
204.3 250.2 210.0 333.1 322.6
Giá vốn hàng bán
168.0 215.0 173.9 294.7 0.0
Lợi nhuận gộp
36.4 35.2 36.1 38.4 28.6
Chi phí tài chính
11.7 11.9 26.6 15.1 -7.2
Chi phí bán hàng
0.1 0.0 0.0 0.0 -0.0
Chi phí quản lý doanh nghiệp
18.9 16.5 13.1 18.7 -13.9
Lợi nhuận hoạt động
6.2 8.4 4.2 5.7 8.9
Lợi nhuận trước thuế
8.9 8.3 4.3 6.3 8.8
Lợi nhuận sau thuế
5.8 5.6 1.0 3.5 7.0
Lợi nhuận thuộc cổ đông công ty mẹ
5.8 5.6 1.0 3.5 7.0
EPS cơ bản
445.00 607.00 135.00 539.00 2,628.45

Cần hỗ trợ? Nếu bạn cần hỗ trợ tra cứu thông tin hoặc muốn phản hồi về nội dung trên website, vui lòng liên hệ bên dưới.