DAD

Listed Company · HNX

Giá
15,500
Giá đóng cửa gần nhất
03-04-2026
P/E 8.7x
EPS (TTM) 1,783
ROE (TTM) 10.7%
P/B 0.8x
BVPS (mới nhất) 19,254
ROA (TTM) 5.9%

Bức tranh lợi nhuận

DAD chưa cho thấy một nhịp phục hồi đồng đều ở doanh thu. Doanh thu ghi nhận -20.7% YoY, nhưng biên lợi nhuận ròng đạt 2.62% và cải thiện thêm +0.3 điểm % so với năm trước. Điểm cần theo dõi tiếp theo là liệu đà lợi nhuận hiện tại có thể duy trì trong chu kỳ tới hay không.

  • Lợi nhuận sau thuế giảm xuống đáy nhiều kỳ còn 10.4 tỷ đồng trong 2025.
  • Doanh thu giảm 20.7% YoY lên 396.3 tỷ đồng trong năm 2025.
  • Biên lợi nhuận ròng cải thiện từ 2.28% lên 2.62% trong 2025.
Chỉ tiêu 2025 2024 2023 2022 2021
Doanh thu 396.3 500.0 439.8 366.5 261.7
Tăng trưởng -21% +14% +20% +40%
LNST 10.4 11.4 14.1 14.5 13.8
Biên LN ròng 2.62% 2.28% 3.21% 3.95% 5.29%

BCTC

Biên lợi nhuận ròng

Biên lợi nhuận ròng đạt 2.62% trong khi doanh thu ghi nhận -20.7% YoY.

Balance Sheet

Hàng tồn kho ở mức 27.2bn, nợ phải trả 94.1bn và vốn chủ 96.3bn.

Cash Flow

CFO đạt 18.8bn trong 2024, trong khi dòng tiền đầu tư là 5.0bn.

Dòng tiền tài chính: -9.3bn.

Item 2025 2024 2023 2022 2021
Doanh thu thuần
396.3 500.0 439.8 366.5 261.7
Giá vốn hàng bán
329.8 421.2 358.6 285.7 0.0
Lợi nhuận gộp
66.5 78.8 81.2 80.8 63.9
Chi phí tài chính
0.4 1.3 1.5 0.5 -0.5
Chi phí bán hàng
35.4 45.0 40.1 40.4 -31.7
Chi phí quản lý doanh nghiệp
20.9 21.4 24.1 23.1 -16.0
Lợi nhuận hoạt động
13.5 15.6 18.2 19.4 18.6
Lợi nhuận trước thuế
13.5 15.5 18.5 19.4 18.6
Lợi nhuận sau thuế
10.4 11.4 14.1 14.5 13.8
Lợi nhuận thuộc cổ đông công ty mẹ
10.4 11.4 14.1 14.5 13.8
EPS cơ bản
1,782.00 1,835.00 2,272.00 2,328.00 2,377.20

Cần hỗ trợ? Nếu bạn cần hỗ trợ tra cứu thông tin hoặc muốn phản hồi về nội dung trên website, vui lòng liên hệ bên dưới.