CVT

Listed Company · HOSE

Giá
25,550
Giá đóng cửa gần nhất
03-04-2026
P/E 14.9x
EPS (TTM) 1,717
ROE (TTM) 6.3%
P/B 0.9x
BVPS (mới nhất) 27,791
ROA (TTM) 1.9%

Bức tranh lợi nhuận

CVT không còn chỉ là câu chuyện phục hồi từ nền thấp. Doanh thu ghi nhận +23.5% YoY, trong khi biên lợi nhuận ròng đạt 2.36% và cải thiện thêm -1.1 điểm % so với năm trước. Điểm cần theo dõi tiếp theo là liệu đà lợi nhuận hiện tại có thể duy trì trong chu kỳ tới hay không.

  • Tăng trưởng lợi nhuận chậm lại còn -16.4% trong 2025 so với 47.3% kỳ trước, với lợi nhuận đạt 50.0 tỷ đồng.
  • Tăng trưởng doanh thu tăng tốc lên 23.5% trong 2025, cao hơn 30.1 điểm % so với năm trước.
  • Biên lợi nhuận ròng suy giảm từ 3.49% lên 2.36% trong 2025.
Chỉ tiêu 2025 2024 2023 2022 2021
Doanh thu 2,114.5 1,711.8 1,831.8 2,021.5 1,435.9
Tăng trưởng +24% -7% -9% +41%
LNST 50.0 59.8 40.6 94.9 93.6
Biên LN ròng 2.36% 3.49% 2.22% 4.70% 6.52%

BCTC

Biên lợi nhuận ròng

Biên lợi nhuận ròng đạt 2.36% trong khi doanh thu ghi nhận +23.5% YoY.

Balance Sheet

Hàng tồn kho ở mức 808.6bn, nợ phải trả 2,130.2bn và vốn chủ 1,019.7bn.

Cash Flow

CFO đạt 266.7bn trong 2024, trong khi dòng tiền đầu tư là 10.7bn.

Dòng tiền tài chính: -134.7bn.

Item 2025 2024 2023 2022 2021
Doanh thu thuần
2,114.5 1,711.8 1,831.8 2,021.5 1,435.9
Giá vốn hàng bán
1,892.3 1,448.4 1,525.4 1,679.2 0.0
Lợi nhuận gộp
222.2 263.4 306.4 342.3 235.6
Chi phí tài chính
137.7 165.9 207.7 182.0 -57.7
Chi phí bán hàng
81.9 66.2 83.2 75.2 -27.8
Chi phí quản lý doanh nghiệp
60.2 68.7 75.5 60.1 -54.1
Lợi nhuận hoạt động
47.8 88.3 65.1 124.5 111.9
Lợi nhuận trước thuế
84.1 84.5 62.5 124.5 117.5
Lợi nhuận sau thuế
50.0 59.8 40.6 94.9 93.6
Lợi nhuận thuộc cổ đông công ty mẹ
50.0 59.8 40.6 94.9 93.6
EPS cơ bản
1,362.00 1,630.00 1,107.00 2,588.00 2,401.00

Cần hỗ trợ? Nếu bạn cần hỗ trợ tra cứu thông tin hoặc muốn phản hồi về nội dung trên website, vui lòng liên hệ bên dưới.