CTW

Listed Company · UPCOM

Giá
26,000
Giá đóng cửa gần nhất
31-03-2026
P/E 9.8x
EPS (TTM) 2,649
ROE (TTM) 12.6%
P/B 1.2x
BVPS (mới nhất) 21,524
ROA (TTM) 8.5%

Bức tranh lợi nhuận

CTW chưa cho thấy một nhịp phục hồi đồng đều ở doanh thu. Doanh thu ghi nhận -7.5% YoY, nhưng biên lợi nhuận ròng đạt 19.36% và cải thiện thêm -1.5 điểm % so với năm trước. Điểm cần theo dõi tiếp theo là liệu đà lợi nhuận hiện tại có thể duy trì trong chu kỳ tới hay không.

  • Tăng trưởng lợi nhuận chậm lại còn -14.1% trong 2025 so với 148.8% kỳ trước, với lợi nhuận đạt 88.8 tỷ đồng.
  • Doanh thu giảm 7.5% YoY lên 458.4 tỷ đồng trong năm 2025.
  • Biên lợi nhuận ròng suy giảm từ 20.85% lên 19.36% trong 2025.
Chỉ tiêu 2025 2024 2023 2022 2021
Doanh thu 458.4 495.6 328.6 317.4 296.7
Tăng trưởng -7% +51% +4% +7%
LNST 88.8 103.3 41.5 39.9 46.5
Biên LN ròng 19.36% 20.85% 12.64% 12.56% 15.67%

BCTC

Biên lợi nhuận ròng

Biên lợi nhuận ròng đạt 19.36% trong khi doanh thu ghi nhận -7.5% YoY.

Balance Sheet

Hàng tồn kho ở mức 58.6bn, nợ phải trả 339.5bn và vốn chủ 602.7bn.

Cash Flow

CFO đạt 170.5bn trong 2024, trong khi dòng tiền đầu tư là -122.6bn.

Dòng tiền tài chính: -22.3bn.

Item 2025 2024 2023 2022 2021
Doanh thu thuần
458.4 495.6 328.6 317.4 296.7
Giá vốn hàng bán
227.8 243.8 182.3 171.2 0.0
Lợi nhuận gộp
230.6 251.8 146.2 146.2 130.4
Chi phí tài chính
11.7 9.5 12.6 10.3 -8.6
Chi phí bán hàng
46.5 50.5 37.5 41.2 -33.4
Chi phí quản lý doanh nghiệp
59.5 56.9 43.6 39.9 -37.3
Lợi nhuận hoạt động
115.7 136.2 53.4 55.9 51.8
Lợi nhuận trước thuế
111.8 131.6 53.2 54.4 52.6
Lợi nhuận sau thuế
88.8 103.3 41.5 39.9 46.5
Lợi nhuận thuộc cổ đông công ty mẹ
74.1 88.5 34.3 33.8 39.2
EPS cơ bản
2,647.00 2,881.00 1,103.00 1,206.00 1,399.00

Cần hỗ trợ? Nếu bạn cần hỗ trợ tra cứu thông tin hoặc muốn phản hồi về nội dung trên website, vui lòng liên hệ bên dưới.