CTI

Listed Company · HOSE

Giá
22,550
Giá đóng cửa gần nhất
03-04-2026
P/E 7.8x
EPS (TTM) 2,888
ROE (TTM) 10.3%
P/B 0.8x
BVPS (mới nhất) 29,845
ROA (TTM) 3.8%

Bức tranh lợi nhuận

CTI không còn chỉ là câu chuyện phục hồi từ nền thấp. Doanh thu ghi nhận +33.0% YoY, trong khi biên lợi nhuận ròng đạt 11.90% và cải thiện thêm +1.5 điểm % so với năm trước. Điểm cần theo dõi tiếp theo là liệu đà lợi nhuận hiện tại có thể duy trì trong chu kỳ tới hay không.

  • Biên lợi nhuận ròng mở rộng liên tục từ 9.83% trong 2023 lên 11.90% trong 2025.
  • Doanh thu tăng 33.0% YoY lên 1,478.4 tỷ đồng trong năm 2025.
  • Lợi nhuận sau thuế đạt đỉnh nhiều kỳ ở mức 176.0 tỷ đồng trong 2025.
Chỉ tiêu 2025 2024 2023 2022 2021
Doanh thu 1,478.4 1,111.6 814.4 894.0 762.1
Tăng trưởng +33% +36% -9% +17%
LNST 176.0 116.2 80.0 96.8 2.9
Biên LN ròng 11.90% 10.45% 9.83% 10.82% 0.38%

BCTC

Biên lợi nhuận ròng

Biên lợi nhuận ròng đạt 11.90% trong khi doanh thu ghi nhận +33.0% YoY.

Balance Sheet

Hàng tồn kho ở mức 206.4bn, nợ phải trả 2,734.0bn và vốn chủ 1,880.2bn.

Cash Flow

CFO đạt 300.8bn trong 2024, trong khi dòng tiền đầu tư là -78.5bn.

Dòng tiền tài chính: -208.3bn.

Item 2025 2024 2023 2022 2021
Doanh thu thuần
1,478.4 1,111.6 814.4 894.0 762.1
Giá vốn hàng bán
955.9 692.8 403.5 458.1 0.0
Lợi nhuận gộp
522.5 418.8 410.9 435.8 263.8
Chi phí tài chính
167.3 188.2 222.1 222.5 -181.7
Chi phí bán hàng
4.3 4.1 7.0 7.2 -5.9
Chi phí quản lý doanh nghiệp
112.4 101.6 89.5 93.0 -77.0
Lợi nhuận hoạt động
239.6 125.6 93.7 113.7 12.7
Lợi nhuận trước thuế
182.3 125.2 92.4 112.1 7.1
Lợi nhuận sau thuế
176.0 116.2 80.0 96.8 2.9
Lợi nhuận thuộc cổ đông công ty mẹ
147.2 99.1 76.5 92.4 -2.0
EPS cơ bản
2,336.00 1,808.00 1,345.00 1,619.00 674.00

Cần hỗ trợ? Nếu bạn cần hỗ trợ tra cứu thông tin hoặc muốn phản hồi về nội dung trên website, vui lòng liên hệ bên dưới.